AA1222

AA1222 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15231▼ 40,4%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)182140▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,0%92,9%▲ 40,7%
Tháng 273,0%88,5%▲ 21,2%
Tháng 354,8%69,0%▲ 25,8%
Tháng 469,0%83,3%▲ 20,8%
Tháng 546,7%75,0%▲ 60,7%
Tháng 626,7%––
Tháng 727,6%––
Tháng 841,4%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1058,6%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)61,9%81,7%▲ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 617
  • Bị huỷ 3,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PHX215 48,8%
  2. LGA–MIA155 85,5%
  3. EYW–CLT131 64,8%
  4. CLT–EYW66 76,9%
  5. MIA–ORD44 77,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.393 33,4 phút 48,8% 215
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 8,8 phút 85,5% 155
EYW CLT Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.188 21,9 phút 64,8% 131
CLT EYW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Key West 1.188 13,6 phút 76,9% 66
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 9,5 phút 77,3% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 54 54 79,6% 0
tháng 12/2024 30 29 62,1% 1
tháng 1/2025 52 50 66,0% 2
tháng 2/2025 38 37 73,0% 1
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 29 69,0% 1
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 30 26,7% 0
tháng 7/2025 30 29 27,6% 1
tháng 8/2025 31 29 41,4% 2
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 30 29 58,6% 1
tháng 11/2025 29 27 92,6% 2
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 20 20 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…