AA1079

AA1079 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas-Fort Worth. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204212▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%63,0%▼ 18,1%
Tháng 284,6%61,5%▼ 27,3%
Tháng 389,7%56,7%▼ 36,8%
Tháng 489,3%93,3%▲ 4,5%
Tháng 571,0%70,0%▼ 1,4%
Tháng 686,7%33,3%▼ 61,5%
Tháng 774,2%70,0%▼ 5,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%64,0%▼ 21,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 625
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DFW220 78,1%
  2. MIA–EWR156 61,2%
  3. AUS–ORD134 85,6%
  4. MIA–PHL44 88,6%
  5. DFW–PHX42 39,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 30 29 89,7% 1
tháng 1/2025 27 26 76,9% 1
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 30 28 89,3% 2
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 30 29 58,6% 1
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 31 27 63,0% 4
tháng 2/2026 28 26 61,5% 2
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 30 70,0% 1
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…