AA1044

AA1044 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Phoenix. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15031▼ 38,0%
Tháng 23425▼ 26,5%
Tháng 33033▲ 10,0%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)175140▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%66,7%▼ 27,3%
Tháng 279,4%76,0%▼ 4,3%
Tháng 380,0%60,6%▼ 24,2%
Tháng 486,7%87,1%▲ 0,5%
Tháng 587,1%94,7%▲ 8,8%
Tháng 683,3%––
Tháng 774,2%––
Tháng 867,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1253,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)85,0%77,0%▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 606
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHX190 80,5%
  2. DFW–BNA179 64,9%
  3. MIA–JAX88 83,9%
  4. JAX–MIA75 91,9%
  5. DFW–PHL43 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 43 43 79,1% 0
tháng 1/2025 50 48 91,7% 2
tháng 2/2025 34 34 79,4% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 29 75,9% 2
tháng 11/2025 26 24 62,5% 2
tháng 12/2025 32 32 53,1% 0
tháng 1/2026 31 27 66,7% 4
tháng 2/2026 25 25 76,0% 0
tháng 3/2026 33 33 60,6% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 20 19 94,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…