Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Nelson Mandela ngày 11/10/2026
Sân bay quốc tế Nelson Mandela có 23 chuyến bay ngày 11/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:10 | TP1544 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:10 00:23 | — | +13 | Đã cất cánh |
| 00:20 | AT595 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:30 | 00:20 00:08 | -12 | Đã hạ cánh |
| 01:20 | AT594 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 01:20 01:34 | — | +14 | Đã cất cánh |
| 05:10 | KP55 | ALL / N/A | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 05:10 05:18 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 10:00 | VR640 | TACV | Đến Charles de Gaulle International Airport CDG | 10:00 | — | — | Đã huỷ |
| 10:10 | EC6869 | easyJet Europe | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 07:25 | 10:10 09:37 | -33 | Đã hạ cánh |
| 11:00 | EC6870 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 11:00 10:51 | — | -9 | Đã cất cánh |
| 11:00 | S4280 | Azores Airlines | Từ João Paulo II Airport PDL | 08:15 | 11:00 | — | Theo lịch |
| 11:05 | R22221 | ALL / N/A | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 10:50 | 11:05 | — | Theo lịch |
| 11:20 | TP1541 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:00 | 11:20 11:24 | +4 | Đã hạ cánh |
| 11:35 | R22222 | ALL / N/A | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 11:35 | — | — | Theo lịch |
| 11:55 | S4281 | Azores Airlines | Đến João Paulo II Airport PDL | 11:55 | — | — | Nguồn không báo |
| 12:25 | TP1542 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 12:25 13:01 | — | +36 | Đã cất cánh |
| 13:30 | 7B121 | ALL / N/A | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 12:35 | 13:30 13:50 | +20 | Đã hạ cánh |
| 15:35 | EC7585 | easyJet Europe | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 13:10 | 15:35 15:30 | -5 | Đã hạ cánh |
| 16:35 | EC7586 | easyJet Europe | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 16:35 17:52 | — | +77 | Đã cất cánh |
| 17:35 | KP54 | ALL / N/A | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 17:15 | 17:35 18:14 | +39 | Đã hạ cánh |
| 19:20 | VR601 | TACV | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 18:35 | 19:20 19:18 | -2 | Đã hạ cánh |
| 22:15 | HC207 | Air Senegal | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 21:30 | 22:15 23:21 | +66 | Đã hạ cánh |
| 23:00 | GW207 | ALL / N/A | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 23:00 | — | — | Theo lịch |
| 23:00 | HC207 | Air Senegal | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 23:00 00:21 | — | +81 | Đã cất cánh |
| 23:10 | TP1543 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 20:50 | 23:10 23:02 | -8 | Đã hạ cánh |
| 23:20 | TP1545 | TAP Portugal | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 20:10 | 23:20 22:38 | -42 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.