Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Nelson Mandela ngày 15/10/2026
Sân bay quốc tế Nelson Mandela có 15 chuyến bay ngày 15/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:10 | TP1544 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:10 00:21 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 02:50 | AT593 | Royal Air Maroc | Từ Osvaldo Vieira International Airport OXB | 02:10 | 02:50 02:31 | -19 | Đã hạ cánh |
| 03:50 | AT593 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 03:50 03:48 | — | -2 | Đã cất cánh |
| 06:00 | VR642 | TACV | Đến Amílcar Cabral International Airport SID | 06:00 | — | — | Theo lịch |
| 06:05 | VR664 | TACV | Từ Recife/Guararapes - Gilberto Freyre International Airport REC | 00:05 | 06:05 06:14 | +9 | Đã hạ cánh |
| 06:45 | VR642 | TACV | Đến Amílcar Cabral International Airport SID | 06:45 | — | — | Đã hạ cánh |
| 08:00 | VR606 | TACV | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 08:00 08:06 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 09:25 | RS111 | Air Seoul | Đến Paphos International Airport PFO | 09:25 09:33 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 11:20 | TP1541 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:00 | 11:20 11:13 | -7 | Đã hạ cánh |
| 12:25 | TP1542 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 12:25 12:21 | — | -4 | Đã cất cánh |
| 17:35 | KP54 | ALL / N/A | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 17:15 | 17:35 17:31 | -4 | Đã hạ cánh |
| 22:10 | VR643 | TACV | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 21:05 | 22:10 | — | Đã hạ cánh |
| 22:45 | VR643 | TACV | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 22:00 | 22:45 | — | Theo lịch |
| 23:10 | TP1543 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 20:50 | 23:10 23:03 | -7 | Đã hạ cánh |
| 23:30 | TP1545 | TAP Portugal | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 20:25 | 23:30 22:54 | -36 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.