ICAO RZO

Azores Airlines

Tháng 1/2024 Azores Airlines khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 565 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 12/2022 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 1/2024 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 44––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1662565▼ 14,7%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4685––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12571––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)662565▼ 14,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

0 tháng 12/2022

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 175,0%25,0%▼ 66,7%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 425,0%––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 1225,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)75,0%25,0%▼ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 44––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 17447440,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4744––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)7447440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 189,0%75,9%▼ 14,7%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 492,1%––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)89,0%75,9%▼ 14,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…