Các chuyến bay tại sân bay Djerba-Zarzis ngày 5/10/2026

Sân bay Djerba-Zarzis có 68 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 27,9%
  2. Nouvel Air Tunisie 22,1%
  3. Transavia France 17,6%
  4. Tunisair 11,8%
  5. TUIfly 8,8%
  6. Transavia 5,9%
  7. JMC Airlines 2,9%
  8. Luxair 2,9%

Tỷ trọng trong 68 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Paris-Orly Airport 16,2%
  2. Tunis Carthage International Airport 13,2%
  3. Lyon Saint-Exupéry Airport 10,3%
  4. Charles de Gaulle International Airport 7,4%
  5. Düsseldorf Airport 5,9%
  6. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 5,9%
  7. Marseille Provence Airport 4,4%
  8. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 4,4%

Tỷ trọng trong 68 chuyến được liệt kê của ngày này.

68 trong 68
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:35 BJ589 Nouvel Air Tunisie Từ Marseille Provence Airport MRS 23:40 00:35 01:06 +31 Đã hạ cánh
01:00 BJ575 Nouvel Air Tunisie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 23:45 01:00 01:36 +36 Đã hạ cánh
01:45 BJ7639 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 23:45 01:45 01:13 -32 Đã hạ cánh
01:55 TU683 Tunisair Từ Monastir Habib Bourguiba International Airport MIR 01:15 01:55 — Theo lịch
03:15 TU655 Tunisair Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 01:30 03:15 03:33 +18 Đã hạ cánh
03:49 E44009 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 02:05 03:49 03:48 -1 Đã hạ cánh
04:55 E44216 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 04:55 04:52 — -3 Đã cất cánh
05:15 BJ2806 Nouvel Air Tunisie Đến Hannover Airport HAJ 05:15 05:26 — +11 Đã cất cánh
05:45 BJ2046 Nouvel Air Tunisie Đến Frankfurt Main Airport FRA 05:45 05:43 — -2 Đã cất cánh
06:00 TO8497 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 06:05 — +5 Đã cất cánh
06:45 TU634 Tunisair Đến Paris-Orly Airport ORY 06:45 — — Đã hạ cánh
07:00 BJ554 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 07:00 07:12 — +12 Đã cất cánh
07:00 TU634 Tunisair Đến Paris-Orly Airport ORY 07:00 07:09 — +9 Đã cất cánh
08:00 UG2 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 07:00 08:00 — Đã huỷ
08:00 X36578 TUIfly Từ Munich Airport MUC 06:30 08:00 07:47 -13 Đã hạ cánh
08:45 UG3 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 08:45 — — Đã huỷ
08:50 NO1024 ALL / N/A Từ Milan Malpensa International Airport MXP 07:30 08:50 08:43 -7 Đã hạ cánh
08:50 X36579 TUIfly Đến Munich Airport MUC 08:50 08:44 — -6 Đã cất cánh
09:05 X36568 TUIfly Từ Düsseldorf Airport DUS 07:05 09:05 08:56 -9 Đã hạ cánh
09:10 NO1025 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 09:10 09:05 — -5 Đã cất cánh
09:25 NO1025 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 09:25 09:24 — -1 Đã cất cánh
09:55 X36593 TUIfly Đến Stuttgart Airport STR 09:55 10:03 — +8 Đã cất cánh
10:40 BJ134 Nouvel Air Tunisie Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 10:40 10:47 — +7 Đã cất cánh
10:40 MT134 JMC Airlines Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 10:40 10:40 — 0 Đã cất cánh
11:05 U22287 ALL / N/A Từ Manchester Airport MAN 07:30 11:05 10:52 -13 Đã hạ cánh
11:10 NO1030 ALL / N/A Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 10:00 11:10 10:44 -26 Đã hạ cánh
12:00 NO1031 ALL / N/A Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 12:00 11:50 — -10 Đã cất cánh
12:00 U22288 ALL / N/A Đến Manchester Airport MAN 12:00 12:02 — +2 Đã cất cánh
12:30 BJ2807 Nouvel Air Tunisie Từ Hannover Airport HAJ 10:25 12:30 12:10 -20 Đã hạ cánh
12:35 BJ2047 Nouvel Air Tunisie Từ Frankfurt Main Airport FRA 10:40 12:35 12:24 -11 Đã hạ cánh
13:25 TU635 Tunisair Từ Paris-Orly Airport ORY 11:35 13:25 13:37 +12 Đã hạ cánh
13:39 E44215 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 11:35 13:39 13:57 +18 Đã hạ cánh
13:40 BJ2022 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 13:40 13:36 — -4 Đã cất cánh
13:50 BJ555 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 12:00 13:50 13:55 +5 Đã hạ cánh
14:25 TU588 Tunisair Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 14:25 15:13 — +48 Đã cất cánh
14:45 E44010 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 14:45 14:54 — +9 Đã cất cánh
15:05 BJ508 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:05 15:20 — +15 Đã cất cánh
15:35 TO8392 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:45 15:35 15:44 +9 Đã hạ cánh
16:00 UG8 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:00 16:00 — Đã huỷ
16:00 X36592 TUIfly Từ Stuttgart Airport STR 14:30 16:00 16:12 +12 Đã hạ cánh
16:25 HV8393 Transavia Đến Paris-Orly Airport ORY 16:25 — — Theo lịch
16:25 TO8393 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 16:25 17:08 — +43 Đã cất cánh
16:35 BJ135 Nouvel Air Tunisie Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 15:05 16:35 16:31 -4 Đã hạ cánh
16:35 MT135 JMC Airlines Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 15:05 16:35 — Theo lịch
16:45 UG9 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 16:45 — — Đã huỷ
16:50 X36569 TUIfly Đến Düsseldorf Airport DUS 16:50 17:18 — +28 Đã cất cánh
17:20 TO8602 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 15:30 17:20 — Nguồn không báo
17:50 TO8314 Transavia France Từ Marseille Provence Airport MRS 16:50 17:50 18:06 +16 Đã hạ cánh
18:00 TO6732 Transavia France Từ Montpellier-Méditerranée Airport MPL 17:00 18:00 17:47 -13 Đã hạ cánh
18:05 LG201 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 16:20 18:05 18:16 +11 Đã hạ cánh
18:05 TO8603 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 18:05 18:10 — +5 Đã cất cánh
18:35 TO8315 Transavia France Đến Marseille Provence Airport MRS 18:35 19:15 — +40 Đã cất cánh
18:45 TO6733 Transavia France Đến Montpellier-Méditerranée Airport MPL 18:45 19:20 — +35 Đã cất cánh
19:00 LG202 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 19:00 19:25 — +25 Đã cất cánh
19:30 UG10 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 18:30 19:30 — Theo lịch
19:35 HV8556 Transavia Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:10 19:35 — Theo lịch
19:35 TO8556 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:10 19:35 20:03 +28 Đã hạ cánh
19:45 TU589 Tunisair Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:30 19:45 20:44 +59 Đã hạ cánh
20:15 UG11 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 20:15 21:47 — +92 Đã cất cánh
20:20 HV8557 Transavia Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 20:20 — — Theo lịch
20:20 TO8557 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 20:20 21:06 — +46 Đã cất cánh
20:45 BJ2023 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 18:40 20:45 20:16 -29 Đã hạ cánh
21:20 UG10 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 20:30 21:20 — Theo lịch
21:50 BJ509 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 20:00 21:50 22:05 +15 Đã hạ cánh
22:15 TU11 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 22:15 — — Nguồn không báo
22:15 UG11 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 22:15 21:50 — -25 Đã cất cánh
22:35 HV8496 Transavia Từ Paris-Orly Airport ORY 20:45 22:35 — Theo lịch
22:35 TO8496 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 20:45 22:35 22:28 -7 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…