Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Alexandria ngày 20/9/2026

Sân bay quốc tế Alexandria có 42 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Cairo 16,7%
  2. Egyptair 11,9%
  3. Air Arabia Egypt 11,9%
  4. Air Arabia 9,5%
  5. Jazeera Airways 9,5%
  6. Turkish Airlines 9,5%
  7. Saudia 9,5%
  8. Flydubai 4,8%

Tỷ trọng trong 42 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. King Abdulaziz International Airport 21,4%
  2. Kuwait International Airport 9,5%
  3. İstanbul Airport 9,5%
  4. Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 9,5%
  5. King Khalid International Airport 9,5%
  6. Dubai International Airport 4,8%
  7. Zayed International Airport 4,8%
  8. Sharjah International Airport 4,8%

Tỷ trọng trong 42 chuyến được liệt kê của ngày này.

42 trong 42
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 FZ176 Flydubai Đến Dubai International Airport DXB 00:05 00:21 — +16 Đã cất cánh
00:20 3L402 Hi Fly Malta Đến Zayed International Airport AUH 00:20 00:13 — -7 Đã cất cánh
00:40 G9594 Air Arabia Từ Sharjah International Airport SHJ 21:45 00:40 00:45 +5 Đã hạ cánh
01:05 J9721 Jazeera Airways Từ Kuwait International Airport KWI 22:00 01:05 00:40 -25 Đã hạ cánh
01:20 G9595 Air Arabia Đến Sharjah International Airport SHJ 01:20 02:01 — +41 Đã cất cánh
01:45 MS686 Egyptair Từ King Fahd International Airport DMM 22:35 01:45 01:22 -23 Đã hạ cánh
01:50 J9722 Jazeera Airways Đến Kuwait International Airport KWI 01:50 01:43 — -7 Đã cất cánh
01:50 VF347 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 23:30 01:50 01:20 -30 Đã hạ cánh
02:50 TK696 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 00:40 02:50 02:37 -13 Đã hạ cánh
03:15 E5321 Air Arabia Egypt Đến King Abdulaziz International Airport JED 03:15 03:13 — -2 Đã cất cánh
03:45 TK697 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 03:45 04:00 — +15 Đã cất cánh
04:25 VF348 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 04:25 04:37 — +12 Đã cất cánh
04:45 SM954 Air Cairo Từ King Abdulaziz International Airport JED 02:25 04:45 05:30 +45 Đã hạ cánh
06:20 SM485 Air Cairo Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 06:20 06:27 — +7 Đã cất cánh
07:15 J9723 Jazeera Airways Từ Kuwait International Airport KWI 04:10 07:15 06:48 -27 Đã hạ cánh
07:45 SM3452 Air Cairo Đến Sarajevo International Airport SJJ 07:45 08:22 — +37 Đã cất cánh
08:00 J9724 Jazeera Airways Đến Kuwait International Airport KWI 08:00 07:49 — -11 Đã cất cánh
08:45 LN208 Libyan Arab Airlines Từ Benina International Airport BEN 07:00 08:45 — Theo lịch
08:55 E5322 Air Arabia Egypt Từ King Abdulaziz International Airport JED 06:30 08:55 08:40 -15 Đã hạ cánh
09:00 TK688 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 06:45 09:00 08:54 -6 Đã hạ cánh
09:30 MS679 Egyptair Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 09:30 09:42 — +12 Đã cất cánh
09:45 E5325 Air Arabia Egypt Đến King Abdulaziz International Airport JED 09:45 09:44 — -1 Đã cất cánh
09:45 G9325 Air Arabia Đến King Abdulaziz International Airport JED 09:45 — — Theo lịch
09:45 LN209 Libyan Arab Airlines Đến Benina International Airport BEN 09:45 — — Nguồn không báo
09:55 TK689 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 09:55 10:15 — +20 Đã cất cánh
10:55 SM34 Air Cairo Từ Sharm El Sheikh International Airport SSH 09:00 10:55 10:51 -4 Đã hạ cánh
11:40 SM35 Air Cairo Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH 11:40 12:03 — +23 Đã cất cánh
11:40 SM486 Air Cairo Từ Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 09:30 11:40 11:13 -27 Đã hạ cánh
14:25 MS680 Egyptair Từ Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 12:25 14:25 14:13 -12 Đã hạ cánh
15:20 E5326 Air Arabia Egypt Từ King Abdulaziz International Airport JED 12:55 15:20 14:52 -28 Đã hạ cánh
15:20 MS653 Egyptair Đến King Khalid International Airport RUH 15:20 15:35 — +15 Đã cất cánh
16:20 E5103 Air Arabia Egypt Đến Il Caravaggio International Airport BGY 16:20 16:33 — +13 Đã cất cánh
16:20 G9103 Air Arabia Đến Il Caravaggio International Airport BGY 16:20 — — Theo lịch
19:30 SV411 Saudia Từ King Abdulaziz International Airport JED 17:10 19:30 19:18 -12 Đã hạ cánh
19:40 SM451 Air Cairo Đến King Abdulaziz International Airport JED 19:40 19:47 — +7 Đã cất cánh
20:30 SV410 Saudia Đến King Abdulaziz International Airport JED 20:30 20:36 — +6 Đã cất cánh
21:40 SV333 Saudia Từ King Khalid International Airport RUH 18:45 21:40 21:51 +11 Đã hạ cánh
22:05 MS654 Egyptair Từ King Khalid International Airport RUH 19:05 22:05 21:44 -21 Đã hạ cánh
22:15 NB422 Berniq Airways Đến Misrata International Airport MRA 22:15 — — Theo lịch
22:40 SV334 Saudia Đến King Khalid International Airport RUH 22:40 22:56 — +16 Đã cất cánh
23:05 FZ175 Flydubai Từ Dubai International Airport DXB 20:20 23:05 23:00 -5 Đã hạ cánh
23:40 3L401 Hi Fly Malta Từ Zayed International Airport AUH 20:30 23:40 23:18 -22 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…