Lille (LIL) – Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF)
Tháng 12/2024 có 1.922 lượt khách bay giữa Lille và Perpignan-Rivesaltes (Llabanère), tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 348 | 1.380 | ▲ 296,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.218 | 1.325 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 2.511 | 2.835 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 2.960 | 2.338 | ▼ 21,0% |
| Tháng 7 | 3.800 | 2.695 | ▼ 29,1% |
| Tháng 8 | 3.822 | 2.768 | ▼ 27,6% |
| Tháng 9 | 2.706 | 2.700 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 2.846 | 2.580 | ▼ 9,3% |
| Tháng 11 | 640 | 647 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 2.043 | 1.922 | ▼ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 12 | 12 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 360 | 1.440 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.344 | 1.440 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 2.688 | 3.048 | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 3.120 | 2.496 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 3.948 | 2.832 | ▼ 28,3% |
| Tháng 8 | 3.984 | 2.808 | ▼ 29,5% |
| Tháng 9 | 2.808 | 2.808 | 0,0% |
| Tháng 10 | 3.019 | 2.880 | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 672 | 720 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 2.160 | 2.160 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 95,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 90,6% | 92,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 93,4% | 93,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 94,9% | 93,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 96,3% | 95,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 95,9% | 98,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 96,4% | 96,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 94,3% | 89,6% | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 95,2% | 89,9% | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 94,6% | 89,0% | ▼ 5,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.