Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF) – London Stansted (STN)
Tháng 10/2024 có 2.127 lượt khách bay giữa Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 830 | 218 | ▼ 73,7% |
| Tháng 4 | 5.036 | 2.580 | ▼ 48,8% |
| Tháng 5 | 5.284 | 2.351 | ▼ 55,5% |
| Tháng 6 | 5.445 | 6.013 | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 6.332 | 7.242 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 8.048 | 8.129 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 5.140 | 5.485 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 4.454 | 2.127 | ▼ 52,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 40 | 18 | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 44 | 16 | ▼ 63,6% |
| Tháng 6 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 46 | 46 | 0,0% |
| Tháng 9 | 41 | 40 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 40 | 16 | ▼ 60,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.544 | 378 | ▼ 75,5% |
| Tháng 4 | 7.672 | 3.418 | ▼ 55,4% |
| Tháng 5 | 8.460 | 3.024 | ▼ 64,3% |
| Tháng 6 | 7.720 | 7.938 | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 8.114 | 8.332 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 8.934 | 8.694 | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 7.861 | 7.576 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 7.704 | 3.040 | ▼ 60,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 53,8% | 57,7% | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 65,6% | 75,5% | ▲ 15,1% |
| Tháng 5 | 62,5% | 77,7% | ▲ 24,3% |
| Tháng 6 | 70,5% | 75,7% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 78,0% | 86,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 90,1% | 93,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 65,4% | 72,4% | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 57,8% | 70,0% | ▲ 21,1% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.