Orly (ORY) – Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF)
Tháng 12/2024 có 16.151 lượt khách bay giữa Orly và Perpignan-Rivesaltes (Llabanère), tính cả hai chiều, trên 119 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.621 | 17.149 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 16.950 | 19.770 | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 12.851 | 18.658 | ▲ 45,2% |
| Tháng 4 | 18.058 | 23.727 | ▲ 31,4% |
| Tháng 5 | 20.364 | 23.055 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 21.880 | 24.075 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 21.578 | 22.678 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 18.377 | 18.557 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 19.253 | 19.342 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 19.319 | 20.081 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 14.351 | 16.757 | ▲ 16,8% |
| Tháng 12 | 17.555 | 16.151 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 218.157 | 240.000 | ▲ 10,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 120 | 123 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 107 | 123 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 75 | 125 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 129 | 169 | ▲ 31,0% |
| Tháng 5 | 141 | 176 | ▲ 24,8% |
| Tháng 6 | 140 | 175 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 133 | 145 | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 122 | 121 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 142 | 175 | ▲ 23,2% |
| Tháng 10 | 141 | 177 | ▲ 25,5% |
| Tháng 11 | 116 | 117 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 127 | 119 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.493 | 1.745 | ▲ 16,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.689 | 23.238 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 20.241 | 23.403 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 14.256 | 23.629 | ▲ 65,7% |
| Tháng 4 | 24.407 | 31.952 | ▲ 30,9% |
| Tháng 5 | 26.678 | 33.308 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 26.479 | 33.075 | ▲ 24,9% |
| Tháng 7 | 25.068 | 27.414 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 22.910 | 22.824 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 26.865 | 33.075 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 26.658 | 33.453 | ▲ 25,5% |
| Tháng 11 | 21.947 | 22.113 | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 24.003 | 22.491 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 282.201 | 329.975 | ▲ 16,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,7% | 73,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 83,7% | 84,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 90,1% | 79,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 74,0% | 74,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 76,3% | 69,2% | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 82,6% | 72,8% | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 86,1% | 82,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 80,2% | 81,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 71,7% | 58,5% | ▼ 18,4% |
| Tháng 10 | 72,5% | 60,0% | ▼ 17,2% |
| Tháng 11 | 65,4% | 75,8% | ▲ 15,9% |
| Tháng 12 | 73,1% | 71,8% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,8% | 73,6% | ▼ 5,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.