Brussels South Charleroi (CRL) – Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF)
Tháng 12/2024 có 4.197 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Perpignan-Rivesaltes (Llabanère), tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.718 | 2.710 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 2.699 | 2.885 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 3.590 | 3.132 | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 4.179 | 7.115 | ▲ 70,3% |
| Tháng 5 | 4.395 | 8.221 | ▲ 87,1% |
| Tháng 6 | 4.054 | 6.413 | ▲ 58,2% |
| Tháng 7 | 5.680 | 7.488 | ▲ 31,8% |
| Tháng 8 | 5.572 | 6.221 | ▲ 11,6% |
| Tháng 9 | 5.330 | 5.451 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 5.438 | 4.605 | ▼ 15,3% |
| Tháng 11 | 2.716 | 2.680 | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 3.420 | 4.197 | ▲ 22,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.791 | 61.118 | ▲ 22,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 24 | 48 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 6 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 8 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 305 | 384 | ▲ 25,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 3.088 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 3.056 | 3.120 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 4.190 | 3.530 | ▼ 15,8% |
| Tháng 4 | 4.600 | 9.136 | ▲ 98,6% |
| Tháng 5 | 4.914 | 10.222 | ▲ 108,0% |
| Tháng 6 | 4.536 | 7.970 | ▲ 75,7% |
| Tháng 7 | 6.506 | 8.348 | ▲ 28,3% |
| Tháng 8 | 6.192 | 6.804 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 6.554 | 6.820 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 7.861 | 5.686 | ▼ 27,7% |
| Tháng 11 | 3.072 | 3.434 | ▲ 11,8% |
| Tháng 12 | 3.908 | 4.914 | ▲ 25,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.413 | 73.072 | ▲ 25,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,9% | 87,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 88,3% | 92,5% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 85,7% | 88,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 90,8% | 77,9% | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 89,4% | 80,4% | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 89,4% | 80,5% | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 87,3% | 89,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 90,0% | 91,4% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 81,3% | 79,9% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 69,2% | 81,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 11 | 88,4% | 78,0% | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 87,5% | 85,4% | ▼ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,4% | 84,4% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.