Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF) – Menara (RAK)
Tháng 12/2024 có 2.511 lượt khách bay giữa Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) và Menara, tính cả hai chiều, trên 17 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.239 | 3.316 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 2.823 | 2.830 | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 3.160 | 3.120 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 2.435 | 2.928 | ▲ 20,2% |
| Tháng 5 | 2.823 | 3.281 | ▲ 16,2% |
| Tháng 6 | 2.795 | 2.869 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 2.870 | 2.998 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 2.574 | 2.812 | ▲ 9,2% |
| Tháng 9 | 2.273 | 3.182 | ▲ 40,0% |
| Tháng 10 | 2.568 | 2.963 | ▲ 15,4% |
| Tháng 11 | 2.256 | 3.014 | ▲ 33,6% |
| Tháng 12 | 3.267 | 2.511 | ▼ 23,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 33.083 | 35.824 | ▲ 8,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 11 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 20 | 17 | ▼ 15,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 200 | 208 | ▲ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.844 | 3.892 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 3.088 | 3.088 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.482 | 3.482 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2.694 | 3.136 | ▲ 16,4% |
| Tháng 5 | 3.088 | 3.546 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 3.088 | 3.152 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 3.434 | 3.546 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 3.104 | 3.349 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 3.072 | 3.514 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 3.088 | 3.152 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 2.758 | 3.482 | ▲ 26,3% |
| Tháng 12 | 3.892 | 3.301 | ▼ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.632 | 40.640 | ▲ 5,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,3% | 85,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 91,4% | 91,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 90,8% | 89,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 90,4% | 93,4% | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 91,4% | 92,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 90,5% | 91,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 83,6% | 84,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 82,9% | 84,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 74,0% | 90,6% | ▲ 22,4% |
| Tháng 10 | 83,2% | 94,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 81,8% | 86,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 83,9% | 76,1% | ▼ 9,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,7% | 88,3% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.