Al Massira (AGA) – Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF)
Tháng 12/2024 có 1.569 lượt khách bay giữa Al Massira và Perpignan-Rivesaltes (Llabanère), tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.259 | 2.397 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 2.249 | 2.451 | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 2.522 | 2.680 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 2.229 | 2.495 | ▲ 11,9% |
| Tháng 5 | 3.006 | 3.035 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 2.661 | 2.369 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 2.450 | 2.598 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 2.400 | 2.778 | ▲ 15,8% |
| Tháng 9 | 2.370 | 2.720 | ▲ 14,8% |
| Tháng 10 | 2.711 | 2.969 | ▲ 9,5% |
| Tháng 11 | 1.816 | 1.303 | ▼ 28,2% |
| Tháng 12 | 1.925 | 1.569 | ▼ 18,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 28.598 | 29.364 | ▲ 2,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 16 | 10 | ▼ 37,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204 | 192 | ▼ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.418 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.402 | 3.434 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 2.646 | 3.056 | ▲ 15,5% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 3.402 | 3.418 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 3.418 | 3.466 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 3.088 | 1.512 | ▼ 51,0% |
| Tháng 12 | 3.104 | 1.890 | ▼ 39,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.716 | 36.448 | ▼ 5,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,4% | 70,1% | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 74,4% | 81,1% | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 74,1% | 78,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 84,2% | 81,6% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 88,4% | 89,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 78,2% | 78,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 72,0% | 76,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 79,4% | 81,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 69,7% | 79,6% | ▲ 14,2% |
| Tháng 10 | 79,3% | 85,7% | ▲ 8,1% |
| Tháng 11 | 58,8% | 86,2% | ▲ 46,6% |
| Tháng 12 | 62,0% | 83,0% | ▲ 33,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,9% | 80,9% | ▲ 9,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.