1.797 km · Quốc tế

Foz do Iguaçu (IGU) – Arturo Merino Benítez (SCL)

Tháng 7/2026 có 34 chuyến bay khai thác giữa Foz do Iguaçu và Arturo Merino Benítez, tính cả hai chiều; 85,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 22324▲ 4,3%
Tháng 31518▲ 20,0%
Tháng 41217▲ 41,7%
Tháng 51416▲ 14,3%
Tháng 62116▼ 23,8%
Tháng 72934▲ 17,2%
Tháng 825––
Tháng 924––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137156▲ 13,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 147,8%93,5%▲ 95,6%
Tháng 28,7%87,5%▲ 905,7%
Tháng 333,3%88,9%▲ 167,0%
Tháng 4100,0%70,6%▼ 29,4%
Tháng 578,6%62,5%▼ 20,5%
Tháng 681,0%87,5%▲ 8,0%
Tháng 762,1%85,3%▲ 37,4%
Tháng 876,0%––
Tháng 995,8%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1161,1%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,8%82,3%▲ 39,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 552▼ 60,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175▼ 70,6%

Các hãng khai thác tuyến

  1. JetSMART 99,8%
  2. Smartwings Slovakia 0,2%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

IGU → SCL

Chuyến theo lịch
227
Chuyến khai thác
206
Bị huỷ
21 · 9,3%
Tỷ lệ đúng giờ
67,0%

SCL → IGU

Chuyến theo lịch
236
Chuyến khai thác
222
Bị huỷ
14 · 5,9%
Tỷ lệ đúng giờ
76,1%

IGU → SCL và SCL → IGU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
JetSMART JA 462 99,8% 71,7% 35
Smartwings Slovakia 6D 1 0,2% 100,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận463IGU–SCL

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 84 · 84 chuyến ghi nhận · 81 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 94 · 94 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 6 · 6 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 7 · 7 chuyến ghi nhận · 7 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 7 · 7 chuyến ghi nhận · 7 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 49 · 49 chuyến ghi nhận · 43 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 6 · 6 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 27 · 27 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4548
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8184
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9094
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4349
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2327
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—316
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 158 · 158 chuyến ghi nhận · 155 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 13 · 13 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 159 · 159 chuyến ghi nhận · 151 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2632
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1819
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—155158
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7882
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—013
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—151159

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 47 · 47 chuyến ghi nhận · 47 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 37 · 37 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 37 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 63 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 25 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 37 · 37 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5458
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3037
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3740
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6368
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2931
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2737

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,3% 307
  • Trễ trên 15 phút 26,1% 121
  • Bị huỷ 7,6% 35
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
JA0780 SCL → IGU 132 76,4%
JA0781 IGU → SCL 131 68,0%
JA0786 SCL → IGU 95 74,4%
JA0787 IGU → SCL 87 62,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 34 +17,2% 2 85,3%
tháng 6/2026 16 −23,8% 0 87,5%
tháng 5/2026 16 +14,3% 2 62,5%
tháng 4/2026 17 +41,7% 1 70,6%
tháng 3/2026 18 +20,0% 0 88,9%
tháng 2/2026 24 +4,3% 0 87,5%
tháng 1/2026 31 +34,8% 0 93,5%
tháng 12/2025 26 +2.500,0% 0 76,9%
tháng 11/2025 18 +63,6% 0 61,1%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 88,9%
tháng 9/2025 24 0 95,8%
tháng 8/2025 25 1 76,0%
tháng 7/2025 29 3 62,1%
tháng 6/2025 21 3 81,0%
tháng 5/2025 14 5 78,6%
tháng 4/2025 12 1 100,0%
tháng 3/2025 15 1 33,3%
tháng 2/2025 23 0 8,7%
tháng 1/2025 23 4 47,8%
tháng 12/2024 1 10 0,0%
tháng 11/2024 11 2 54,5%
tháng 10/2024 12 0 41,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…