ICAO JAT

JetSMART

Tháng 8/2026 JetSMART khai thác 384 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 67.389 lượt khách và 2 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 3.024 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 24,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1367456▲ 24,3%
Tháng 2358532▲ 48,6%
Tháng 3203387▲ 90,6%
Tháng 4180249▲ 38,3%
Tháng 5194223▲ 14,9%
Tháng 6307311▲ 1,3%
Tháng 7480482▲ 0,4%
Tháng 8334384▲ 15,0%
Tháng 9317––
Tháng 10248–đang tích luỹ
Tháng 11240––
Tháng 12339––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.4233.024▲ 24,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 168.35683.570▲ 22,3%
Tháng 270.067100.999▲ 44,1%
Tháng 336.04771.007▲ 97,0%
Tháng 427.31745.755▲ 67,5%
Tháng 528.41938.103▲ 34,1%
Tháng 647.49154.917▲ 15,6%
Tháng 783.28190.467▲ 8,6%
Tháng 856.24367.389▲ 19,8%
Tháng 949.751––
Tháng 1041.293–đang tích luỹ
Tháng 1139.397––
Tháng 1256.228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)417.221552.207▲ 32,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 400▼ 17,9%
Tháng 50––
Tháng 612▲ 84,9%
Tháng 7–1–
Tháng 812▲ 122,6%
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 141,5%86,7%▲ 108,8%
Tháng 223,0%80,1%▲ 248,6%
Tháng 339,4%83,1%▲ 111,1%
Tháng 492,3%86,1%▼ 6,7%
Tháng 586,8%88,8%▲ 2,4%
Tháng 686,9%93,7%▲ 7,9%
Tháng 778,5%79,6%▲ 1,4%
Tháng 873,2%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1279,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,1%85,5%▲ 33,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 171▼ 85,7%
Tháng 2880,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5725▲ 257,1%
Tháng 6880,0%
Tháng 7915▲ 66,7%
Tháng 811––
Tháng 94––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4260▲ 42,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1361422▲ 16,9%
Tháng 2352490▲ 39,2%
Tháng 3195346▲ 77,4%
Tháng 4157224▲ 42,7%
Tháng 5181204▲ 12,7%
Tháng 6290295▲ 1,7%
Tháng 7461457▼ 0,9%
Tháng 8310––
Tháng 9299––
Tháng 10226–đang tích luỹ
Tháng 11225––
Tháng 12308––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9972.438▲ 22,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

159 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 186.496103.068▲ 19,2%
Tháng 285.442118.500▲ 38,7%
Tháng 346.99486.616▲ 84,3%
Tháng 442.33656.958▲ 34,5%
Tháng 544.18449.956▲ 13,1%
Tháng 669.68472.156▲ 3,5%
Tháng 7103.320107.580▲ 4,1%
Tháng 870.63283.304▲ 17,9%
Tháng 969.684––
Tháng 1056.496–đang tích luỹ
Tháng 1151.768––
Tháng 1276.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)549.088678.138▲ 23,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%81,1%▲ 2,6%
Tháng 282,0%85,2%▲ 3,9%
Tháng 376,7%82,0%▲ 6,9%
Tháng 464,5%80,3%▲ 24,5%
Tháng 564,3%76,3%▲ 18,6%
Tháng 668,2%76,1%▲ 11,7%
Tháng 780,6%84,1%▲ 4,3%
Tháng 879,6%80,9%▲ 1,6%
Tháng 971,4%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,1%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)74,4%80,7%▲ 8,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 329 328 232 208 193 260 450 414 298 203 192 262
2025 367 358 203 180 194 307 480 334 317 248 240 339
2026 456 532 387 249 223 311 482 384

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JAT0762SCL–GIG2 chặng84,3%1.108
JAT0763MVD–GIG2 chặng75,4%1.103
JAT0754SCL–GIG86,6%295
JAT0755GIG–SCL79,6%274
JAT0770SCL–GRU80,5%221
JAT0771GRU–SCL76,3%219
JAT0870SCL–FLN62,4%192
JAT0871FLN–SCL59,8%182
Xem cả 40 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GIG–SCLSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez102.382
GIG–MVDSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Carrasco41.272
GRU–SCLSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez8897
FLN–SCLSân bay quốc tế Hercílio Luz · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez8842
IGU–SCLSân bay quốc tế Foz do Iguaçu · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez4445
GIG–MDZSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Governor Francisco Gabrielli2291
CJA–LIMSân bay Mayor General FAP Armando Revoredo Iglesias · Sân bay quốc tế Jorge Chávez130
Danh mục đường bayTổng cộng 7 cặp sân bay

Tính từ 40 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:003,4phút · 404 chuyến ghi nhận · 394 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,5phút04:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận6.317JetSMART

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
04:0092,6%3,4 phút394404
05:0071,3%14,1 phút952975
06:0088,2%20,0 phút228231
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
08:0082,5%18,5 phút291301
09:0068,3%20,2 phút505519
10:0069,5%21,4 phút574587
11:0079,7%9,7 phút438457
12:0075,3%30,9 phút283299
13:0069,1%20,3 phút580588
14:0080,1%20,4 phút337341
15:0076,4%18,1 phút212220
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125137
17:0060,9%21,2 phút358373
18:0063,3%27,8 phút466482
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—167173
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114127
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—924
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1523

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai72,2%18,1 phút824874
Thứ Ba72,5%20,1 phút778796
Thứ Tư72,3%24,0 phút770806
Thứ Năm71,1%16,8 phút964992
Thứ Sáu75,6%17,3 phút940960
Thứ Bảy77,2%16,3 phút819853
Chủ Nhật72,4%16,6 phút1.0071.036

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T166,1%19,1 phút775783
T256,3%25,7 phút826842
T367,4%17,4 phút537541
T488,7%18,7 phút379381
T587,8%4,3 phút353385
T690,3%7,2 phút569585
T779,1%19,1 phút894918
T873,2%42,7 phút299310
T988,5%9,3 phút295299
T1068,0%9,1 phút359362
T1165,0%15,9 phút386403
T1267,9%26,3 phút430508

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,8% 4.473
  • Trễ trên 15 phút 25,8% 1.629
  • Bị huỷ 3,4% 215
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…