JA0763
JA0763 của JetSMART là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Ciudad de la Costa – Rio de Janeiro. Trong 1.103 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 1.103 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 7/202660▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 62 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 398 | 420 | ▲ 5,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34,2% | 87,1% | ▲ 154,6% |
| Tháng 2 | 32,1% | 71,7% | ▲ 123,1% |
| Tháng 3 | 51,7% | 75,8% | ▲ 46,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 94,8% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 81,7% | 96,4% | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 82,8% | 96,4% | ▲ 16,4% |
| Tháng 7 | 71,0% | 77,6% | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 60,4% | – | – |
| Tháng 9 | 68,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,9% | 85,7% | ▲ 36,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 6 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 17 | ▲ 325,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 1.073
- Bị huỷ 2,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MVD GIG Sân bay quốc tế Carrasco – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.823 | 8,1 phút | 82,8% | 552 |
| GIG SCL Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez | 2.934 | 16,2 phút | 68,0% | 551 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 34,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 32,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 51,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 55 | 53 | 60,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 68,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 58 | 81,0% | 4 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 53 | 71,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 55 | 96,4% | 7 |
| tháng 6/2026 | 60 | 55 | 96,4% | 5 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |