tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
42.821
42.375
▼ 1,0%
Tháng 2
38.580
38.065
▼ 1,3%
Tháng 3
42.017
41.981
▼ 0,1%
Tháng 4
41.604
40.965
▼ 1,5%
Tháng 5
43.143
41.962
▼ 2,7%
Tháng 6
42.730
42.313
▼ 1,0%
Tháng 7
44.058
42.567
▼ 3,4%
Tháng 8
43.718
43.898
▲ 0,4%
Tháng 9
43.327
43.488
▲ 0,4%
Tháng 10
43.242
43.891
▲ 1,5%
Tháng 11
39.997
40.291
▲ 0,7%
Tháng 12
42.714
44.369
▲ 3,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
507.951
506.165
▼ 0,4%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
40K 45K 47,6K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
48.007
45.405
▼ 5,4%
Tháng 2
42.538
42.012
▼ 1,2%
Tháng 3
46.050
46.538
▲ 1,1%
Tháng 4
46.810
46.841
▲ 0,1%
Tháng 5
48.003
47.143
▼ 1,8%
Tháng 6
46.836
46.440
▼ 0,8%
Tháng 7
48.005
48.063
▲ 0,1%
Tháng 8
47.628
48.004
▲ 0,8%
Tháng 9
46.831
46.091
▼ 1,6%
Tháng 10
47.983
48.026
▲ 0,1%
Tháng 11
46.879
46.829
▼ 0,1%
Tháng 12
46.902
47.630
▲ 1,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
562.472
559.022
▼ 0,6%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
85 90 95 93,2
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
89,2%
93,3%
▲ 4,6%
Tháng 2
90,7%
90,6%
▼ 0,1%
Tháng 3
91,2%
90,2%
▼ 1,1%
Tháng 4
88,9%
87,5%
▼ 1,6%
Tháng 5
89,9%
89,0%
▼ 1,0%
Tháng 6
91,2%
91,1%
▼ 0,1%
Tháng 7
91,8%
88,6%
▼ 3,5%
Tháng 8
91,8%
91,4%
▼ 0,4%
Tháng 9
92,5%
94,4%
▲ 2,1%
Tháng 10
90,1%
91,4%
▲ 1,4%
Tháng 11
85,3%
86,0%
▲ 0,8%
Tháng 12
91,1%
93,2%
▲ 2,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
90,3%
90,6%
▲ 0,3%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất20:00–21:003,0phút · 308 chuyến ghi nhận · 293 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất35,5phút20:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận2.638FRA–GRU
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
38,519,20,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
6603300
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa có số liệu
—
—
—
12:00
Chưa có số liệu
—
—
—
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
Chưa có số liệu
—
—
—
18:00
77,9%
20,5 phút
650
660
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
20:00
89,1%
3,0 phút
293
308
21:00
72,4%
21,3 phút
649
658
22:00
54,5%
38,5 phút
347
350
23:00
43,6%
26,0 phút
651
656
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
30,315,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3791900
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
68,3%
20,6 phút
369
375
Thứ Ba
67,8%
19,2 phút
370
376
Thứ Tư
61,2%
26,9 phút
374
379
Thứ Năm
60,9%
30,3 phút
371
377
Thứ Sáu
66,8%
21,8 phút
370
378
Thứ Bảy
67,1%
19,0 phút
371
377
Chủ Nhật
70,5%
19,5 phút
370
376
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
40,920,40,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2481240
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
58,7%
26,3 phút
247
248
T2
67,1%
40,9 phút
216
225
T3
73,3%
19,2 phút
240
248
T4
75,1%
14,8 phút
233
241
T5
70,5%
21,1 phút
247
248
T6
62,9%
20,3 phút
240
240
T7
70,5%
27,0 phút
247
248
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
123
124
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
121
T10
71,1%
14,7 phút
204
204
T11
61,0%
22,9 phút
236
245
T12
48,4%
24,8 phút
244
246
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ65,0%1.715
Trễ trên 15 phút33,4%880
Bị huỷ1,6%43
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.