tháng 1/2024 tháng 4/2024 tháng 7/2024 tháng 9/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
–
6.861
–
Tháng 2
–
6.068
–
Tháng 3
–
6.312
–
Tháng 4
–
10.349
–
Tháng 5
–
10.657
–
Tháng 6
–
10.699
–
Tháng 7
–
10.926
–
Tháng 8
–
11.013
–
Tháng 9
–
11.208
–
Tháng 10
–
10.014
–
Tháng 11
–
11.260
–
Tháng 12
–
11.835
–
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 12,6K
tháng 1/2024 tháng 4/2024 tháng 7/2024 tháng 9/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
–
7.256
–
Tháng 2
–
6.707
–
Tháng 3
–
6.976
–
Tháng 4
–
11.731
–
Tháng 5
–
12.276
–
Tháng 6
–
11.998
–
Tháng 7
–
12.297
–
Tháng 8
–
12.558
–
Tháng 9
–
12.001
–
Tháng 10
–
11.811
–
Tháng 11
–
13.014
–
Tháng 12
–
12.646
–
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
84 86 88 90 92 94 93,6
tháng 1/2024 tháng 4/2024 tháng 7/2024 tháng 9/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
–
94,6%
–
Tháng 2
–
90,5%
–
Tháng 3
–
90,5%
–
Tháng 4
–
88,2%
–
Tháng 5
–
86,8%
–
Tháng 6
–
89,2%
–
Tháng 7
–
88,9%
–
Tháng 8
–
87,7%
–
Tháng 9
–
93,4%
–
Tháng 10
–
84,8%
–
Tháng 11
–
86,5%
–
Tháng 12
–
93,6%
–
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:005,8phút · 209 chuyến ghi nhận · 204 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,4phút16:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận855FRA–GIG
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
14,27,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
4262130
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
12:00
Chưa có số liệu
—
—
—
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
89,4%
14,2 phút
216
216
16:00
97,6%
5,8 phút
204
209
17:00
Chưa có số liệu
—
—
—
18:00
Chưa có số liệu
—
—
—
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
22:00
85,2%
11,9 phút
419
426
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
154770
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
112
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
113
117
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
138
140
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
68
69
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
114
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
151
154
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
149
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
88440
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
87
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
80
83
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
88
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
68
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
80
80
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
77
78
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
88
88
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
27
27
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
26
26
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
55
57
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
87
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
86
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ87,6%749
Trễ trên 15 phút10,5%90
Bị huỷ1,9%16
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.