415 km · Nội địa

Pinto Martins (FOR) – Augusto Severo (NAT)

Tháng 7/2026 có 62 chuyến bay khai thác giữa Pinto Martins và Augusto Severo, tính cả hai chiều; 83,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 66062▲ 3,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424426▲ 0,5%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,7%91,9%▲ 3,6%
Tháng 296,4%94,6%▼ 1,9%
Tháng 391,9%96,8%▲ 5,3%
Tháng 490,0%96,7%▲ 7,4%
Tháng 595,2%91,9%▼ 3,5%
Tháng 686,7%90,3%▲ 4,2%
Tháng 796,8%83,9%▼ 13,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,2%92,3%▲ 0,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

Theo chiều bay

FOR → NAT

Chuyến theo lịch
661
Chuyến khai thác
660
Bị huỷ
1 · 0,2%
Tỷ lệ đúng giờ
89,5%

NAT → FOR

Chuyến theo lịch
661
Chuyến khai thác
661
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
89,6%

FOR → NAT và NAT → FOR tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
TAM Brazilian Airlines JJ 1.322 100,0% 89,6% 1

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:001,0phút · 489 chuyến ghi nhận · 489 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,1phút12:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận1.322FOR–NAT

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169169
12:0091,8%1,0 phút489489
13:00Chưa có số liệu———
14:0089,5%2,1 phút657658
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—190190
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—190190
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—190190

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—122122
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—106106
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 89,5% 1.183
  • Trễ trên 15 phút 10,4% 138
  • Bị huỷ 0,1% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
JJ3519 FOR → NAT 658 89,5%
JJ3520 NAT → FOR 658 89,7%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 62 +0,0% 0 83,9%
tháng 6/2026 62 +3,3% 0 90,3%
tháng 5/2026 62 +0,0% 0 91,9%
tháng 4/2026 60 +0,0% 0 96,7%
tháng 3/2026 62 +0,0% 0 96,8%
tháng 2/2026 56 +0,0% 0 94,6%
tháng 1/2026 62 +0,0% 0 91,9%
tháng 12/2025 62 +0,0% 0 69,4%
tháng 11/2025 60 +1,7% 0 91,7%
tháng 10/2025 62 +40,9% 0 91,9%
tháng 9/2025 60 0 95,0%
tháng 8/2025 62 0 87,1%
tháng 7/2025 62 0 96,8%
tháng 6/2025 60 0 86,7%
tháng 5/2025 62 0 95,2%
tháng 4/2025 60 0 90,0%
tháng 3/2025 62 0 91,9%
tháng 2/2025 56 0 96,4%
tháng 1/2025 62 0 88,7%
tháng 12/2024 62 0 82,3%
tháng 11/2024 59 1 79,7%
tháng 10/2024 44 0 79,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…