Djerba-Zarzis (DJE) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 9.703 lượt khách bay giữa Djerba-Zarzis và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 65 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.271 | 7.828 | ▲ 24,8% |
| Tháng 2 | 8.250 | 7.813 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 8.601 | 7.415 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 9.335 | 11.104 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 9.685 | 11.917 | ▲ 23,0% |
| Tháng 6 | 11.256 | 11.794 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 16.044 | 15.023 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 18.871 | 17.582 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 10.685 | 12.378 | ▲ 15,8% |
| Tháng 10 | 13.110 | 13.941 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 9.506 | 10.665 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 8.772 | 9.703 | ▲ 10,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 130.386 | 137.163 | ▲ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 63 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 63 | 78 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 63 | 84 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 80 | 87 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 113 | 116 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 126 | 120 | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 79 | 87 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 88 | 90 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 69 | 68 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 63 | 65 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 901 | 964 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.845 | 11.276 | ▲ 43,7% |
| Tháng 2 | 10.350 | 9.690 | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 9.720 | 9.144 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 10.916 | 13.483 | ▲ 23,5% |
| Tháng 5 | 10.919 | 14.556 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 13.818 | 15.099 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 19.734 | 20.092 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 21.919 | 20.850 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 13.367 | 15.111 | ▲ 13,0% |
| Tháng 10 | 15.113 | 15.545 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 12.196 | 12.051 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 11.444 | 11.621 | ▲ 1,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 157.341 | 168.518 | ▲ 7,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,9% | 69,4% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 79,7% | 80,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 88,5% | 81,1% | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 85,5% | 82,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 88,7% | 81,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 81,5% | 78,1% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 81,3% | 74,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 86,1% | 84,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 79,9% | 81,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 86,7% | 89,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 77,9% | 88,5% | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 76,7% | 83,5% | ▲ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,7% | 81,4% | ▼ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| TU589 | LYS → DJE | 30 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.