Djerba-Zarzis (DJE) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 29.736 lượt khách bay giữa Djerba-Zarzis và Orly, tính cả hai chiều, trên 212 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.427 | 24.611 | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 27.242 | 28.967 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 25.046 | 29.583 | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 25.627 | 39.253 | ▲ 53,2% |
| Tháng 5 | 28.238 | 38.845 | ▲ 37,6% |
| Tháng 6 | 27.047 | 39.293 | ▲ 45,3% |
| Tháng 7 | 36.283 | 47.186 | ▲ 30,0% |
| Tháng 8 | 41.154 | 55.424 | ▲ 34,7% |
| Tháng 9 | 33.610 | 40.991 | ▲ 22,0% |
| Tháng 10 | 34.780 | 36.511 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 28.149 | 31.842 | ▲ 13,1% |
| Tháng 12 | 28.830 | 29.736 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 359.433 | 442.242 | ▲ 23,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 151 | 178 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 166 | 193 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 142 | 190 | ▲ 33,8% |
| Tháng 4 | 163 | 259 | ▲ 58,9% |
| Tháng 5 | 176 | 241 | ▲ 36,9% |
| Tháng 6 | 191 | 284 | ▲ 48,7% |
| Tháng 7 | 242 | 359 | ▲ 48,3% |
| Tháng 8 | 271 | 399 | ▲ 47,2% |
| Tháng 9 | 227 | 286 | ▲ 26,0% |
| Tháng 10 | 214 | 219 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 190 | 202 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 197 | 212 | ▲ 7,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.330 | 3.022 | ▲ 29,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.219 | 32.695 | ▲ 20,1% |
| Tháng 2 | 30.220 | 35.286 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 26.676 | 34.239 | ▲ 28,4% |
| Tháng 4 | 29.944 | 46.369 | ▲ 54,9% |
| Tháng 5 | 32.562 | 42.853 | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 35.800 | 49.411 | ▲ 38,0% |
| Tháng 7 | 44.178 | 62.323 | ▲ 41,1% |
| Tháng 8 | 49.980 | 69.353 | ▲ 38,8% |
| Tháng 9 | 41.607 | 50.591 | ▲ 21,6% |
| Tháng 10 | 39.501 | 39.091 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 34.833 | 36.841 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 36.326 | 38.664 | ▲ 6,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 428.846 | 537.716 | ▲ 25,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 75,3% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 90,1% | 82,1% | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 93,9% | 86,4% | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 85,6% | 84,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 86,7% | 90,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 75,6% | 79,5% | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 82,1% | 75,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 82,3% | 79,9% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 80,8% | 81,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 88,0% | 93,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 80,8% | 86,4% | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 79,4% | 76,9% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,3% | 82,7% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
99 trong 9
| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| TO8393 | DJE → ORY | 51 | 31,7% |
| TU634 | DJE → ORY | 51 | 74,2% |
| TO8497 | DJE → ORY | 42 | 63,4% |
| TO8392 | ORY → DJE | 41 | |
| TO8496 | ORY → DJE | 41 | |
| TU635 | ORY → DJE | 37 | |
| TU654 | DJE → ORY | 35 | 48,2% |
| TO8603 | DJE → ORY | 32 | 48,4% |
| TO8602 | ORY → DJE | 31 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.