Djerba-Zarzis (DJE) – Katowice (KTW)
Tháng 12/2024 có 2.585 lượt khách bay giữa Djerba-Zarzis và Katowice, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 767 | 2.881 | ▲ 275,6% |
| Tháng 2 | 669 | 3.622 | ▲ 441,4% |
| Tháng 3 | 895 | 2.897 | ▲ 223,7% |
| Tháng 4 | 2.022 | 3.901 | ▲ 92,9% |
| Tháng 5 | 6.909 | 14.533 | ▲ 110,3% |
| Tháng 6 | 16.450 | 21.255 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 17.842 | 23.240 | ▲ 30,3% |
| Tháng 8 | 18.649 | 24.582 | ▲ 31,8% |
| Tháng 9 | 15.020 | 21.639 | ▲ 44,1% |
| Tháng 10 | 7.425 | 14.017 | ▲ 88,8% |
| Tháng 11 | 3.402 | 3.149 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 2.371 | 2.585 | ▲ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 92.421 | 138.301 | ▲ 49,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 16 | ▲ 220,0% |
| Tháng 2 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 3 | 5 | 16 | ▲ 220,0% |
| Tháng 4 | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
| Tháng 5 | 36 | 82 | ▲ 127,8% |
| Tháng 6 | 96 | 122 | ▲ 27,1% |
| Tháng 7 | 96 | 128 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 102 | 136 | ▲ 33,3% |
| Tháng 9 | 84 | 118 | ▲ 40,5% |
| Tháng 10 | 49 | 81 | ▲ 65,3% |
| Tháng 11 | 20 | 17 | ▼ 15,0% |
| Tháng 12 | 16 | 16 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 526 | 776 | ▲ 47,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 945 | 3.099 | ▲ 227,9% |
| Tháng 2 | 720 | 3.990 | ▲ 454,2% |
| Tháng 3 | 900 | 3.120 | ▲ 246,7% |
| Tháng 4 | 2.411 | 4.648 | ▲ 92,8% |
| Tháng 5 | 7.036 | 16.322 | ▲ 132,0% |
| Tháng 6 | 18.685 | 23.921 | ▲ 28,0% |
| Tháng 7 | 18.241 | 24.584 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 20.607 | 28.145 | ▲ 36,6% |
| Tháng 9 | 16.576 | 23.086 | ▲ 39,3% |
| Tháng 10 | 9.203 | 16.340 | ▲ 77,6% |
| Tháng 11 | 3.880 | 3.335 | ▼ 14,0% |
| Tháng 12 | 3.008 | 3.120 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.212 | 153.710 | ▲ 50,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,2% | 93,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 92,9% | 90,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 99,4% | 92,9% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 83,9% | 83,9% | 0,0% |
| Tháng 5 | 98,2% | 89,0% | ▼ 9,4% |
| Tháng 6 | 88,0% | 88,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 97,8% | 94,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 90,5% | 87,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 90,6% | 93,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 80,7% | 85,8% | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 87,7% | 94,4% | ▲ 7,6% |
| Tháng 12 | 78,8% | 82,9% | ▲ 5,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,1% | 89,8% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.