Brussels (BRU) – Djerba-Zarzis (DJE)
Tháng 12/2024 có 3.658 lượt khách bay giữa Brussels và Djerba-Zarzis, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.964 | 2.843 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 2.529 | 2.574 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 2.715 | 3.698 | ▲ 36,2% |
| Tháng 4 | 8.009 | 8.047 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 8.012 | 7.265 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 6.514 | 8.203 | ▲ 25,9% |
| Tháng 7 | 10.763 | 12.784 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 11.024 | 12.731 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 9.260 | 8.921 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 7.232 | 9.653 | ▲ 33,5% |
| Tháng 11 | 3.362 | 2.550 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 3.218 | 3.658 | ▲ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 75.602 | 82.927 | ▲ 9,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 21 | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 4 | 51 | 49 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 44 | 53 | ▲ 20,5% |
| Tháng 7 | 72 | 85 | ▲ 18,1% |
| Tháng 8 | 72 | 83 | ▲ 15,3% |
| Tháng 9 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 45 | 58 | ▲ 28,9% |
| Tháng 11 | 23 | 16 | ▼ 30,4% |
| Tháng 12 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 504 | 531 | ▲ 5,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.099 | 3.768 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 3.074 | 2.934 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 2.997 | 4.030 | ▲ 34,5% |
| Tháng 4 | 9.122 | 8.887 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 9.176 | 8.500 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 7.890 | 9.544 | ▲ 21,0% |
| Tháng 7 | 13.015 | 15.579 | ▲ 19,7% |
| Tháng 8 | 13.147 | 15.024 | ▲ 14,3% |
| Tháng 9 | 11.025 | 9.912 | ▼ 10,1% |
| Tháng 10 | 8.149 | 10.622 | ▲ 30,3% |
| Tháng 11 | 4.147 | 2.814 | ▼ 32,1% |
| Tháng 12 | 4.274 | 4.632 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 90.115 | 96.246 | ▲ 6,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,3% | 75,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 82,3% | 87,7% | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 90,6% | 91,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 87,8% | 90,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 87,3% | 85,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 82,6% | 85,9% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 82,7% | 82,1% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 83,9% | 84,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 84,0% | 90,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 88,7% | 90,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 81,1% | 90,6% | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 75,3% | 79,0% | ▲ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 86,2% | ▲ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.