Djerba-Zarzis (DJE) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 12/2024 có 4.740 lượt khách bay giữa Djerba-Zarzis và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 35 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.783 | 3.865 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 3.951 | 3.571 | ▼ 9,6% |
| Tháng 3 | 3.299 | 4.788 | ▲ 45,1% |
| Tháng 4 | 6.166 | 6.836 | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 7.110 | 7.658 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 6.776 | 8.628 | ▲ 27,3% |
| Tháng 7 | 8.240 | 9.114 | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 9.809 | 10.603 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 7.694 | 10.399 | ▲ 35,2% |
| Tháng 10 | 9.352 | 9.595 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 3.464 | 4.719 | ▲ 36,2% |
| Tháng 12 | 3.636 | 4.740 | ▲ 30,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.280 | 84.516 | ▲ 15,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 5 | 48 | 48 | 0,0% |
| Tháng 6 | 52 | 63 | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 56 | 67 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 62 | 68 | ▲ 9,7% |
| Tháng 9 | 52 | 68 | ▲ 30,8% |
| Tháng 10 | 58 | 57 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 12 | 29 | 35 | ▲ 20,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 495 | 557 | ▲ 12,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.413 | 5.196 | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 4.824 | 4.461 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 3.687 | 5.197 | ▲ 41,0% |
| Tháng 4 | 7.716 | 7.782 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 8.826 | 8.916 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 9.630 | 11.484 | ▲ 19,3% |
| Tháng 7 | 10.302 | 12.175 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 11.458 | 12.404 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 9.618 | 12.342 | ▲ 28,3% |
| Tháng 10 | 10.699 | 10.540 | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 4.800 | 5.370 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 5.118 | 6.423 | ▲ 25,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 91.091 | 102.290 | ▲ 12,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 74,4% | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 81,9% | 80,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 89,5% | 92,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 79,9% | 87,8% | ▲ 9,9% |
| Tháng 5 | 80,6% | 85,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 70,4% | 75,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 74,9% | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 85,6% | 85,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 80,0% | 84,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 87,4% | 91,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 72,2% | 87,9% | ▲ 21,7% |
| Tháng 12 | 71,0% | 73,8% | ▲ 3,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,4% | 82,7% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.