Charles-de-Gaulle (CDG) – Djerba-Zarzis (DJE)
Tháng 12/2024 có 12.298 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Djerba-Zarzis, tính cả hai chiều, trên 74 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.898 | 8.927 | ▲ 29,4% |
| Tháng 2 | 6.633 | 7.676 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 14.604 | 7.820 | ▼ 46,5% |
| Tháng 4 | 24.241 | 18.008 | ▼ 25,7% |
| Tháng 5 | 27.898 | 17.833 | ▼ 36,1% |
| Tháng 6 | 23.290 | 19.139 | ▼ 17,8% |
| Tháng 7 | 37.828 | 29.024 | ▼ 23,3% |
| Tháng 8 | 46.710 | 33.023 | ▼ 29,3% |
| Tháng 9 | 25.780 | 21.538 | ▼ 16,5% |
| Tháng 10 | 22.343 | 23.768 | ▲ 6,4% |
| Tháng 11 | 9.854 | 12.090 | ▲ 22,7% |
| Tháng 12 | 9.250 | 12.298 | ▲ 33,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 255.329 | 211.144 | ▼ 17,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 43 | 45 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 107 | 46 | ▼ 57,0% |
| Tháng 4 | 169 | 111 | ▼ 34,3% |
| Tháng 5 | 182 | 108 | ▼ 40,7% |
| Tháng 6 | 174 | 129 | ▼ 25,9% |
| Tháng 7 | 300 | 207 | ▼ 31,0% |
| Tháng 8 | 336 | 227 | ▼ 32,4% |
| Tháng 9 | 194 | 152 | ▼ 21,6% |
| Tháng 10 | 153 | 147 | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 67 | 73 | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 61 | 74 | ▲ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.834 | 1.375 | ▼ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.565 | 10.033 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 7.612 | 8.062 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 18.206 | 8.247 | ▼ 54,7% |
| Tháng 4 | 29.083 | 19.835 | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 31.345 | 19.270 | ▼ 38,5% |
| Tháng 6 | 29.785 | 23.040 | ▼ 22,6% |
| Tháng 7 | 52.031 | 37.043 | ▼ 28,8% |
| Tháng 8 | 58.078 | 40.604 | ▼ 30,1% |
| Tháng 9 | 33.567 | 27.051 | ▼ 19,4% |
| Tháng 10 | 26.319 | 26.073 | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 11.814 | 13.020 | ▲ 10,2% |
| Tháng 12 | 10.772 | 13.191 | ▲ 22,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 317.177 | 245.469 | ▼ 22,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,5% | 89,0% | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 87,1% | 95,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 80,2% | 94,8% | ▲ 18,2% |
| Tháng 4 | 83,4% | 90,8% | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 89,0% | 92,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 78,2% | 83,1% | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 72,7% | 78,4% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 80,4% | 81,3% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 76,8% | 79,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 84,9% | 91,2% | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 83,4% | 92,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 12 | 85,9% | 93,2% | ▲ 8,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,9% | 88,5% | ▲ 8,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| BJ508 | DJE → CDG | 40 | 50,0% |
| BJ554 | DJE → CDG | 36 | 58,3% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.