Charles-de-Gaulle (CDG) – Seattle-Tacoma (SEA)
Tháng 12/2024 có 18.289 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Seattle-Tacoma, tính cả hai chiều, trên 79 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.516 | 15.531 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 15.526 | 14.136 | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 21.149 | 23.138 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 19.683 | 21.727 | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 20.571 | 25.480 | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 25.753 | 34.902 | ▲ 35,5% |
| Tháng 7 | 31.169 | 35.110 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 32.507 | 32.583 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 23.549 | 24.858 | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 21.356 | 23.181 | ▲ 8,5% |
| Tháng 11 | 19.982 | 15.488 | ▼ 22,5% |
| Tháng 12 | 22.138 | 18.289 | ▼ 17,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 271.899 | 284.423 | ▲ 4,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82 | 83 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 75 | 84 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 87 | 107 | ▲ 23,0% |
| Tháng 4 | 86 | 99 | ▲ 15,1% |
| Tháng 5 | 85 | 111 | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 106 | 138 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 135 | 140 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 140 | 130 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 89 | 103 | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 89 | 103 | ▲ 15,7% |
| Tháng 11 | 102 | 72 | ▼ 29,4% |
| Tháng 12 | 106 | 79 | ▼ 25,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.182 | 1.249 | ▲ 5,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.988 | 23.478 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 21.935 | 23.781 | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 25.356 | 30.369 | ▲ 19,8% |
| Tháng 4 | 24.173 | 27.978 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 23.899 | 32.044 | ▲ 34,1% |
| Tháng 6 | 29.902 | 41.653 | ▲ 39,3% |
| Tháng 7 | 38.092 | 42.047 | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 39.716 | 38.922 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 25.979 | 30.328 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 25.572 | 30.201 | ▲ 18,1% |
| Tháng 11 | 28.903 | 21.384 | ▼ 26,0% |
| Tháng 12 | 30.031 | 23.543 | ▼ 21,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 337.546 | 365.728 | ▲ 8,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 66,2% | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 70,8% | 59,4% | ▼ 16,1% |
| Tháng 3 | 83,4% | 76,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 81,4% | 77,7% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 86,1% | 79,5% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 86,1% | 83,8% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 81,8% | 83,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 81,8% | 83,7% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 90,6% | 82,0% | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 83,5% | 76,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 69,1% | 72,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 12 | 73,7% | 77,7% | ▲ 5,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,5% | 76,6% | ▼ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.