Dublin (DUB) – Seattle-Tacoma (SEA)
Tháng 12/2024 có 6.797 lượt khách bay giữa Dublin và Seattle-Tacoma, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.675 | 2.248 | ▼ 51,9% |
| Tháng 2 | 3.212 | 1.694 | ▼ 47,3% |
| Tháng 3 | 8.761 | 7.459 | ▼ 14,9% |
| Tháng 4 | 12.470 | 7.597 | ▼ 39,1% |
| Tháng 5 | 14.672 | 10.960 | ▼ 25,3% |
| Tháng 6 | 15.480 | 12.753 | ▼ 17,6% |
| Tháng 7 | 15.076 | 10.796 | ▼ 28,4% |
| Tháng 8 | 14.162 | 12.471 | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 14.863 | 14.265 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 11.070 | 10.284 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 6.696 | 6.291 | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | 6.239 | 6.797 | ▲ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 127.376 | 103.615 | ▼ 18,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 10 | ▼ 58,3% |
| Tháng 2 | 21 | 11 | ▼ 47,6% |
| Tháng 3 | 41 | 34 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 60 | 35 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 62 | 43 | ▼ 30,6% |
| Tháng 6 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 59 | 51 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 53 | 49 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 12 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 568 | 462 | ▼ 18,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.512 | 2.962 | ▼ 60,6% |
| Tháng 2 | 6.573 | 3.107 | ▼ 52,7% |
| Tháng 3 | 11.951 | 9.216 | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 16.848 | 9.455 | ▼ 43,9% |
| Tháng 5 | 17.034 | 11.949 | ▼ 29,9% |
| Tháng 6 | 16.428 | 14.146 | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 16.782 | 13.718 | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 16.283 | 13.885 | ▼ 14,7% |
| Tháng 9 | 16.470 | 16.063 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 14.323 | 13.481 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 9.278 | 9.228 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 8.780 | 9.198 | ▲ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 158.262 | 126.408 | ▼ 20,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,2% | 75,9% | ▲ 22,0% |
| Tháng 2 | 48,9% | 54,5% | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 73,3% | 80,9% | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 74,0% | 80,3% | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 86,1% | 91,7% | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 94,2% | 90,2% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 89,8% | 78,7% | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 87,0% | 89,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 90,2% | 88,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 77,3% | 76,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 72,2% | 68,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 71,1% | 73,9% | ▲ 3,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,2% | 79,1% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.