Frankfurt (FRA) – Seattle-Tacoma (SEA)
Tháng 12/2024 có 14.456 lượt khách bay giữa Frankfurt và Seattle-Tacoma, tính cả hai chiều, trên 56 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.192 | 17.353 | ▲ 111,8% |
| Tháng 2 | 6.619 | 14.636 | ▲ 121,1% |
| Tháng 3 | 12.954 | 19.804 | ▲ 52,9% |
| Tháng 4 | 15.594 | 24.841 | ▲ 59,3% |
| Tháng 5 | 22.695 | 29.501 | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 26.747 | 26.885 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 30.849 | 32.226 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 31.144 | 32.327 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 28.001 | 30.385 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 24.247 | 25.067 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 18.856 | 15.011 | ▼ 20,4% |
| Tháng 12 | 21.552 | 14.456 | ▼ 32,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 247.450 | 282.492 | ▲ 14,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 82 | ▲ 95,2% |
| Tháng 2 | 39 | 74 | ▲ 89,7% |
| Tháng 3 | 59 | 81 | ▲ 37,3% |
| Tháng 4 | 69 | 100 | ▲ 44,9% |
| Tháng 5 | 95 | 115 | ▲ 21,1% |
| Tháng 6 | 103 | 103 | 0,0% |
| Tháng 7 | 118 | 115 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 124 | 116 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 107 | 110 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 99 | 98 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 84 | 67 | ▼ 20,2% |
| Tháng 12 | 87 | 56 | ▼ 35,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.026 | 1.117 | ▲ 8,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.304 | 23.576 | ▲ 108,6% |
| Tháng 2 | 10.698 | 21.422 | ▲ 100,2% |
| Tháng 3 | 16.597 | 23.437 | ▲ 41,2% |
| Tháng 4 | 18.349 | 28.195 | ▲ 53,7% |
| Tháng 5 | 25.985 | 33.047 | ▲ 27,2% |
| Tháng 6 | 28.774 | 29.784 | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 32.623 | 34.117 | ▲ 4,6% |
| Tháng 8 | 34.656 | 34.399 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 29.925 | 32.653 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 27.931 | 28.864 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 24.026 | 19.474 | ▼ 18,9% |
| Tháng 12 | 25.003 | 16.309 | ▼ 34,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 285.871 | 325.277 | ▲ 13,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,5% | 73,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 61,9% | 68,3% | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 78,1% | 84,5% | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 85,0% | 88,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 87,3% | 89,3% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 93,0% | 90,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 94,6% | 94,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 89,9% | 94,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 9 | 93,6% | 93,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 86,8% | 86,8% | 0,0% |
| Tháng 11 | 78,5% | 77,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 86,2% | 88,6% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 85,7% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.