Amsterdam Schiphol (AMS) – Seattle-Tacoma (SEA)
Tháng 12/2024 có 16.129 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Seattle-Tacoma, tính cả hai chiều, trên 61 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.096 | 13.345 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 12.419 | 12.709 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 18.362 | 16.548 | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 28.348 | 29.316 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 30.519 | 30.503 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 32.105 | 29.979 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 32.553 | 32.465 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 32.539 | 32.657 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 30.554 | 31.642 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 27.486 | 27.597 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 14.768 | 15.230 | ▲ 3,1% |
| Tháng 12 | 14.915 | 16.129 | ▲ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 288.664 | 288.120 | ▼ 0,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 73 | 64 | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 123 | 124 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 120 | 118 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 9 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 116 | 111 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.154 | 1.142 | ▼ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.424 | 17.556 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 15.738 | 16.994 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 20.829 | 18.692 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 34.562 | 33.741 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 35.993 | 34.869 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 35.124 | 33.203 | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 36.320 | 34.371 | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 36.272 | 34.894 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 33.929 | 33.762 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 33.832 | 31.291 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 17.556 | 16.863 | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 18.142 | 17.214 | ▼ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 335.721 | 323.450 | ▼ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,9% | 76,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 78,9% | 74,8% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 88,2% | 88,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 82,0% | 86,9% | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 84,8% | 87,5% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 91,4% | 90,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 89,6% | 94,5% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 89,7% | 93,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 90,1% | 93,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 81,2% | 88,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 84,1% | 90,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 82,2% | 93,7% | ▲ 14,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,3% | 88,2% | ▲ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.