Keflavík (KEF) – Seattle-Tacoma (SEA)
Tháng 12/2024 có 9.722 lượt khách bay giữa Keflavík và Seattle-Tacoma, tính cả hai chiều, trên 63 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.453 | 8.765 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 7.741 | 8.146 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 11.583 | 11.127 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 10.359 | 11.756 | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 14.718 | 18.483 | ▲ 25,6% |
| Tháng 6 | 23.481 | 27.048 | ▲ 15,2% |
| Tháng 7 | 24.935 | 30.268 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 23.463 | 30.303 | ▲ 29,2% |
| Tháng 9 | 16.561 | 22.314 | ▲ 34,7% |
| Tháng 10 | 11.121 | 12.887 | ▲ 15,9% |
| Tháng 11 | 9.191 | 9.325 | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 10.137 | 9.722 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 172.743 | 200.144 | ▲ 15,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 64 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 86 | 125 | ▲ 45,3% |
| Tháng 6 | 120 | 179 | ▲ 49,2% |
| Tháng 7 | 123 | 185 | ▲ 50,4% |
| Tháng 8 | 122 | 185 | ▲ 51,6% |
| Tháng 9 | 79 | 135 | ▲ 70,9% |
| Tháng 10 | 62 | 73 | ▲ 17,7% |
| Tháng 11 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 948 | 1.251 | ▲ 32,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.385 | 11.332 | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 9.958 | 9.633 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 12.936 | 11.825 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 11.563 | 13.142 | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 18.684 | 23.943 | ▲ 28,1% |
| Tháng 6 | 26.740 | 32.829 | ▲ 22,8% |
| Tháng 7 | 27.537 | 33.932 | ▲ 23,2% |
| Tháng 8 | 27.255 | 33.917 | ▲ 24,4% |
| Tháng 9 | 17.948 | 24.888 | ▲ 38,7% |
| Tháng 10 | 13.181 | 15.087 | ▲ 14,5% |
| Tháng 11 | 11.866 | 10.434 | ▼ 12,1% |
| Tháng 12 | 13.108 | 11.032 | ▼ 15,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.161 | 231.994 | ▲ 14,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 77,3% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 77,7% | 84,6% | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 89,5% | 94,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 89,6% | 89,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 78,8% | 77,2% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 87,8% | 82,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 90,6% | 89,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 86,1% | 89,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 92,3% | 89,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 84,4% | 85,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 77,5% | 89,4% | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 77,3% | 88,1% | ▲ 14,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 86,4% | ▲ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.