Charles-de-Gaulle (CDG) – Keflavík (KEF)
Tháng 12/2024 có 21.535 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Keflavík, tính cả hai chiều, trên 139 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.023 | 18.877 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 20.739 | 20.982 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 25.023 | 25.943 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 24.569 | 27.518 | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 34.520 | 32.402 | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 39.541 | 38.121 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 42.946 | 42.394 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 43.899 | 47.340 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 30.812 | 31.794 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 27.695 | 28.116 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 22.919 | 19.736 | ▼ 13,9% |
| Tháng 12 | 19.392 | 21.535 | ▲ 11,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 351.078 | 354.758 | ▲ 1,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 126 | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 112 | 128 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 130 | 160 | ▲ 23,1% |
| Tháng 4 | 135 | 166 | ▲ 23,0% |
| Tháng 5 | 195 | 188 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 254 | 254 | 0,0% |
| Tháng 7 | 275 | 294 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 285 | 308 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 198 | 198 | 0,0% |
| Tháng 10 | 172 | 186 | ▲ 8,1% |
| Tháng 11 | 166 | 120 | ▼ 27,7% |
| Tháng 12 | 130 | 139 | ▲ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.168 | 2.267 | ▲ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.733 | 24.926 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 24.262 | 25.011 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 29.629 | 31.106 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 28.333 | 33.061 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 40.285 | 38.788 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 49.777 | 48.774 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 52.733 | 53.236 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 55.011 | 56.746 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 39.353 | 38.966 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 33.450 | 33.941 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 31.389 | 23.568 | ▼ 24,9% |
| Tháng 12 | 25.613 | 26.686 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 434.568 | 434.809 | ▲ 0,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 75,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 85,5% | 83,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 84,5% | 83,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 83,2% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 85,7% | 83,5% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 79,4% | 78,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 81,4% | 79,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 79,8% | 83,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 78,3% | 81,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 82,8% | 82,8% | 0,0% |
| Tháng 11 | 73,0% | 83,7% | ▲ 14,7% |
| Tháng 12 | 75,7% | 80,7% | ▲ 6,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,8% | 81,6% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.