Charles-de-Gaulle (CDG) – Clermont-Ferrand Auvergne (CFE)
Tháng 12/2024 có 10.832 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Clermont-Ferrand Auvergne, tính cả hai chiều, trên 170 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.354 | 10.287 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 10.262 | 10.597 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 11.595 | 11.709 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 12.261 | 11.341 | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 11.912 | 10.709 | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 12.945 | 12.336 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 12.958 | 11.036 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 9.602 | 8.761 | ▼ 8,8% |
| Tháng 9 | 12.173 | 11.869 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 12.957 | 12.344 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 11.254 | 11.193 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 11.019 | 10.832 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 140.292 | 133.014 | ▼ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 176 | 166 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 160 | 162 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 170 | 174 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 170 | 166 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 174 | 165 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 172 | 168 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 174 | 161 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 134 | 125 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 171 | 168 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 178 | 176 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 166 | 160 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 166 | 170 | ▲ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.011 | 1.961 | ▼ 2,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.269 | 14.985 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 14.130 | 14.353 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 14.867 | 15.802 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 15.492 | 15.351 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 15.435 | 15.610 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 15.331 | 15.445 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 15.941 | 14.847 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 12.366 | 11.857 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 15.401 | 15.290 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 16.149 | 16.380 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 14.995 | 14.664 | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 15.108 | 15.391 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.484 | 179.975 | ▼ 0,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,4% | 68,6% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 72,6% | 73,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 78,0% | 74,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 79,1% | 73,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 77,2% | 68,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 84,4% | 79,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 81,3% | 74,3% | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 77,6% | 73,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 79,0% | 77,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 80,2% | 75,4% | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 75,1% | 76,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 72,9% | 70,4% | ▼ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,7% | 73,9% | ▼ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.