Clermont-Ferrand Auvergne (CFE) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 3.979 lượt khách bay giữa Clermont-Ferrand Auvergne và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.018 | 3.365 | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 2.752 | 2.802 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 3.170 | 3.562 | ▲ 12,4% |
| Tháng 4 | 3.289 | 2.592 | ▼ 21,2% |
| Tháng 5 | 2.933 | 3.290 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 3.272 | 3.276 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 2.997 | 2.805 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 3.185 | 3.251 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 2.800 | 3.252 | ▲ 16,1% |
| Tháng 10 | 3.215 | 3.262 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 2.671 | 4.176 | ▲ 56,3% |
| Tháng 12 | 3.248 | 3.979 | ▲ 22,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 36.550 | 39.612 | ▲ 8,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 213 | 231 | ▲ 8,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.780 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.056 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 3.402 | 3.844 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 3.466 | 2.710 | ▼ 21,8% |
| Tháng 5 | 3.103 | 3.450 | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 3.450 | 3.450 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3.482 | 3.088 | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 3.458 | 3.477 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 3.088 | 3.475 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 3.450 | 3.442 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 3.024 | 4.962 | ▲ 64,1% |
| Tháng 12 | 3.796 | 4.914 | ▲ 29,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 40.145 | 43.648 | ▲ 8,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,7% | 89,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 91,0% | 91,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 93,2% | 92,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 94,9% | 95,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 94,5% | 95,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 94,8% | 95,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 86,1% | 90,8% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 92,1% | 93,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 90,7% | 93,6% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 93,2% | 94,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 88,3% | 84,2% | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 85,6% | 81,0% | ▼ 5,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,1% | 91,4% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.