Orio al Serio (BGY) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 4.067 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.132 | 4.109 | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 2.820 | 4.118 | ▲ 46,0% |
| Tháng 3 | 4.327 | 6.721 | ▲ 55,3% |
| Tháng 4 | 7.529 | 14.950 | ▲ 98,6% |
| Tháng 5 | 7.782 | 14.252 | ▲ 83,1% |
| Tháng 6 | 5.948 | 11.315 | ▲ 90,2% |
| Tháng 7 | 4.671 | 10.939 | ▲ 134,2% |
| Tháng 8 | 6.434 | 11.452 | ▲ 78,0% |
| Tháng 9 | 6.157 | 11.493 | ▲ 86,7% |
| Tháng 10 | 7.976 | 11.880 | ▲ 48,9% |
| Tháng 11 | 4.553 | 2.453 | ▼ 46,1% |
| Tháng 12 | 4.320 | 4.067 | ▼ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 65.649 | 107.749 | ▲ 64,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 24 | 38 | ▲ 58,3% |
| Tháng 4 | 42 | 89 | ▲ 111,9% |
| Tháng 5 | 44 | 80 | ▲ 81,8% |
| Tháng 6 | 34 | 65 | ▲ 91,2% |
| Tháng 7 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 36 | 64 | ▲ 77,8% |
| Tháng 9 | 34 | 66 | ▲ 94,1% |
| Tháng 10 | 46 | 73 | ▲ 58,7% |
| Tháng 11 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 12 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 376 | 631 | ▲ 67,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 5.292 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 4.536 | 7.158 | ▲ 57,8% |
| Tháng 4 | 7.938 | 16.883 | ▲ 112,7% |
| Tháng 5 | 8.316 | 15.304 | ▲ 84,0% |
| Tháng 6 | 6.426 | 12.349 | ▲ 92,2% |
| Tháng 7 | 4.914 | 11.782 | ▲ 139,8% |
| Tháng 8 | 6.804 | 12.160 | ▲ 78,7% |
| Tháng 9 | 6.426 | 12.522 | ▲ 94,9% |
| Tháng 10 | 8.694 | 13.949 | ▲ 60,4% |
| Tháng 11 | 5.292 | 3.032 | ▼ 42,7% |
| Tháng 12 | 5.292 | 4.536 | ▼ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 71.064 | 119.881 | ▲ 68,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,1% | 77,6% | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 93,3% | 83,8% | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 95,4% | 93,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 94,8% | 88,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 93,6% | 93,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 92,6% | 91,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 95,1% | 92,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 94,6% | 94,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 95,8% | 91,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 91,7% | 85,2% | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 86,0% | 80,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 81,6% | 89,7% | ▲ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,2% | 88,6% | ▼ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.