Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 25.003 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 88 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.584 | 14.045 | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 11.625 | 11.604 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 17.240 | 18.586 | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 21.999 | 29.895 | ▲ 35,9% |
| Tháng 5 | 30.730 | 35.537 | ▲ 15,6% |
| Tháng 6 | 33.104 | 36.505 | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 31.966 | 33.861 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 30.341 | 33.447 | ▲ 10,2% |
| Tháng 9 | 32.193 | 35.287 | ▲ 9,6% |
| Tháng 10 | 32.205 | 35.050 | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 19.449 | 25.320 | ▲ 30,2% |
| Tháng 12 | 19.534 | 25.003 | ▲ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 291.970 | 334.140 | ▲ 14,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 63 | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 3 | 66 | 69 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 86 | 119 | ▲ 38,4% |
| Tháng 5 | 113 | 139 | ▲ 23,0% |
| Tháng 6 | 120 | 136 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 123 | 135 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 120 | 123 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 10 | 119 | 118 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 72 | 84 | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 79 | 88 | ▲ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.116 | 1.244 | ▲ 11,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.832 | 19.395 | ▲ 40,2% |
| Tháng 2 | 14.098 | 16.260 | ▲ 15,3% |
| Tháng 3 | 18.530 | 22.516 | ▲ 21,5% |
| Tháng 4 | 24.543 | 36.274 | ▲ 47,8% |
| Tháng 5 | 33.114 | 42.691 | ▲ 28,9% |
| Tháng 6 | 35.160 | 41.859 | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 36.039 | 42.337 | ▲ 17,5% |
| Tháng 8 | 35.160 | 38.461 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 35.136 | 37.538 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 35.030 | 36.964 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 21.779 | 27.108 | ▲ 24,5% |
| Tháng 12 | 22.969 | 28.258 | ▲ 23,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 325.390 | 389.661 | ▲ 19,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,7% | 72,4% | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 82,5% | 71,4% | ▼ 13,5% |
| Tháng 3 | 93,0% | 82,5% | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 89,6% | 82,4% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 92,8% | 83,2% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 94,2% | 87,2% | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 88,7% | 80,0% | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 86,3% | 87,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,6% | 94,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 91,9% | 94,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 89,3% | 93,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 85,0% | 88,5% | ▲ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,1% | 84,7% | ▼ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.