Amsterdam Schiphol (AMS) – Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL)
Tháng 12/2024 có 66.069 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Hartsfield-Jackson Atlanta, tính cả hai chiều, trên 241 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.124 | 63.213 | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 53.028 | 56.989 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 67.659 | 65.436 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 68.684 | 63.991 | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 71.360 | 66.727 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 72.633 | 69.715 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 72.503 | 63.400 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 72.034 | 67.262 | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 66.722 | 65.493 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 66.963 | 67.273 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 57.809 | 62.400 | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 64.534 | 66.069 | ▲ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 794.053 | 777.968 | ▼ 2,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 242 | 247 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 224 | 223 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 249 | 240 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 236 | 236 | 0,0% |
| Tháng 5 | 247 | 247 | 0,0% |
| Tháng 6 | 238 | 240 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 249 | 218 | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 247 | 231 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 235 | 234 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 245 | 245 | 0,0% |
| Tháng 11 | 224 | 232 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 236 | 241 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.872 | 2.834 | ▼ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75.369 | 77.402 | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 69.635 | 70.012 | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 77.624 | 76.319 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 77.780 | 77.005 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 82.208 | 79.471 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 79.678 | 77.884 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 82.994 | 71.250 | ▼ 14,2% |
| Tháng 8 | 81.995 | 74.649 | ▼ 9,0% |
| Tháng 9 | 78.112 | 74.064 | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 79.874 | 77.295 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 67.959 | 72.371 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 74.689 | 75.372 | ▲ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 927.917 | 903.094 | ▼ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,8% | 81,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 76,2% | 81,4% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 87,2% | 85,7% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 88,3% | 83,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 86,8% | 84,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 91,2% | 89,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 87,4% | 89,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 87,9% | 90,1% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 85,4% | 88,4% | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 83,8% | 87,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 11 | 85,1% | 86,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 86,4% | 87,7% | ▲ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,5% | 86,1% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.