Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Barcelona (BCN)
Tháng 12/2024 có 14.042 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Barcelona, tính cả hai chiều, trên 46 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7.896 | – |
| Tháng 2 | 824 | 6.854 | ▲ 731,8% |
| Tháng 3 | 6.331 | 15.937 | ▲ 151,7% |
| Tháng 4 | 12.567 | 16.890 | ▲ 34,4% |
| Tháng 5 | 13.001 | 19.598 | ▲ 50,7% |
| Tháng 6 | 12.841 | 19.717 | ▲ 53,5% |
| Tháng 7 | 15.810 | 19.116 | ▲ 20,9% |
| Tháng 8 | 19.116 | 19.148 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 19.441 | 19.390 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 19.964 | 19.847 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 11.194 | 12.398 | ▲ 10,8% |
| Tháng 12 | 11.600 | 14.042 | ▲ 21,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 4 | 32 | ▲ 700,0% |
| Tháng 3 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 43 | 40 | ▼ 7,0% |
| Tháng 12 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8.742 | – |
| Tháng 2 | 840 | 8.214 | ▲ 877,9% |
| Tháng 3 | 6.672 | 16.714 | ▲ 150,5% |
| Tháng 4 | 13.224 | 17.946 | ▲ 35,7% |
| Tháng 5 | 13.686 | 21.018 | ▲ 53,6% |
| Tháng 6 | 13.434 | 20.274 | ▲ 50,9% |
| Tháng 7 | 17.271 | 21.018 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 20.952 | 20.952 | 0,0% |
| Tháng 9 | 20.340 | 20.340 | 0,0% |
| Tháng 10 | 20.676 | 20.340 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 11.867 | 13.560 | ▲ 14,3% |
| Tháng 12 | 12.408 | 15.594 | ▲ 25,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,3% | – |
| Tháng 2 | 98,1% | 83,4% | ▼ 15,0% |
| Tháng 3 | 94,9% | 95,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 95,0% | 94,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 95,0% | 93,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 95,6% | 97,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 91,5% | 91,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 91,2% | 91,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 95,6% | 95,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 96,6% | 97,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 94,3% | 91,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 12 | 93,5% | 90,0% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.