Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Dublin (DUB)
Tháng 12/2024 có 5.097 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Dublin, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1.717 | – |
| Tháng 3 | 10.239 | 17.183 | ▲ 67,8% |
| Tháng 4 | 16.237 | 17.011 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 18.761 | 18.643 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 19.593 | 19.316 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 19.842 | 18.646 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 18.740 | 19.907 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 19.348 | 18.125 | ▼ 6,3% |
| Tháng 10 | 16.317 | 12.243 | ▼ 25,0% |
| Tháng 11 | – | 4.559 | – |
| Tháng 12 | – | 5.097 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | 46 | 62 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 61 | 64 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 12 | – | 25 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 2.396 | – |
| Tháng 3 | 10.890 | 19.014 | ▲ 74,6% |
| Tháng 4 | 18.792 | 20.340 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 21.572 | 20.886 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 20.410 | 20.340 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 21.220 | 20.679 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 20.780 | 21.520 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 20.441 | 20.274 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 19.244 | 13.768 | ▼ 28,5% |
| Tháng 11 | 751 | 5.250 | ▲ 599,1% |
| Tháng 12 | – | 5.400 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 71,7% | – |
| Tháng 3 | 94,0% | 90,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 86,4% | 83,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 87,0% | 89,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 96,0% | 95,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 93,5% | 90,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 90,2% | 92,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 94,7% | 89,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 84,8% | 88,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | – | 86,8% | – |
| Tháng 12 | – | 94,4% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.