Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 26.315 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 115 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.698 | 21.662 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 15.227 | 14.692 | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 21.865 | 23.752 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 24.284 | 25.487 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 26.341 | 25.291 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 28.300 | 25.749 | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 26.020 | 27.027 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 25.173 | 25.845 | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 25.460 | 24.246 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 25.429 | 25.107 | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 24.721 | 19.869 | ▼ 19,6% |
| Tháng 12 | 26.169 | 26.315 | ▲ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.687 | 285.042 | ▼ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105 | 113 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 95 | 87 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 106 | 113 | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 117 | 119 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 125 | 116 | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 118 | 111 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 114 | 118 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 120 | 117 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 120 | 114 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 120 | 119 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 117 | 100 | ▼ 14,5% |
| Tháng 12 | 117 | 115 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.374 | 1.342 | ▼ 2,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.261 | 29.244 | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 23.743 | 22.000 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 27.373 | 29.018 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 30.503 | 30.233 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 33.534 | 29.352 | ▼ 12,5% |
| Tháng 6 | 31.332 | 28.667 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 29.538 | 29.843 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 31.085 | 29.275 | ▼ 5,8% |
| Tháng 9 | 31.744 | 28.917 | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 31.374 | 29.652 | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 31.005 | 25.624 | ▼ 17,4% |
| Tháng 12 | 29.802 | 29.466 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 357.294 | 341.291 | ▼ 4,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,2% | 74,1% | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 64,1% | 66,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 79,9% | 81,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 79,6% | 84,3% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 78,6% | 86,2% | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 90,3% | 89,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 88,1% | 90,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 81,0% | 88,3% | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 80,2% | 83,8% | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 81,1% | 84,7% | ▲ 4,4% |
| Tháng 11 | 79,7% | 77,5% | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 87,8% | 89,3% | ▲ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 83,1% | ▲ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.