Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 14.170 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.156 | 8.067 | ▼ 11,9% |
| Tháng 2 | 8.155 | 7.562 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 11.654 | 11.486 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 11.948 | 11.192 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 12.927 | 12.888 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 13.668 | 13.473 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 13.051 | 13.239 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 12.227 | 13.462 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 12.955 | 13.043 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 12.279 | 12.630 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 11.120 | 11.105 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 11.903 | 14.170 | ▲ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 141.043 | 142.317 | ▲ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 55 | 44 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 719 | 698 | ▼ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.560 | 10.450 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 12.430 | 9.501 | ▼ 23,6% |
| Tháng 3 | 14.112 | 13.330 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 14.280 | 12.900 | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 14.756 | 14.308 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 14.042 | 14.220 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 14.518 | 14.220 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 14.756 | 14.990 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 14.280 | 14.223 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 14.965 | 14.696 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 13.560 | 13.035 | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 12.255 | 14.694 | ▲ 19,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 167.514 | 160.567 | ▼ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,5% | 77,2% | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 65,6% | 79,6% | ▲ 21,3% |
| Tháng 3 | 82,6% | 86,2% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 83,7% | 86,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 87,6% | 90,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 97,3% | 94,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 89,9% | 93,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 82,9% | 89,8% | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 90,7% | 91,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 82,1% | 85,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 82,0% | 85,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 97,1% | 96,4% | ▼ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,1% | 88,1% | ▲ 4,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.