Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 9.913 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 420 | 3.224 | ▲ 667,6% |
| Tháng 2 | 1.157 | 2.064 | ▲ 78,4% |
| Tháng 3 | 12.637 | 14.052 | ▲ 11,2% |
| Tháng 4 | 12.605 | 13.533 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 12.958 | 15.501 | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 12.642 | 19.637 | ▲ 55,3% |
| Tháng 7 | 12.591 | 19.010 | ▲ 51,0% |
| Tháng 8 | 12.216 | 18.521 | ▲ 51,6% |
| Tháng 9 | 12.546 | 18.610 | ▲ 48,3% |
| Tháng 10 | 12.220 | 16.439 | ▲ 34,5% |
| Tháng 11 | 11.783 | 9.456 | ▼ 19,7% |
| Tháng 12 | 11.418 | 9.913 | ▼ 13,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 125.193 | 159.960 | ▲ 27,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 11 | 45 | 42 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 44 | 44 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 584 | 594 | ▲ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 441 | 3.384 | ▲ 667,3% |
| Tháng 2 | 1.320 | 2.370 | ▲ 79,5% |
| Tháng 3 | 13.371 | 14.694 | ▲ 9,9% |
| Tháng 4 | 13.227 | 14.220 | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 13.602 | 16.614 | ▲ 22,1% |
| Tháng 6 | 13.227 | 20.340 | ▲ 53,8% |
| Tháng 7 | 13.720 | 21.018 | ▲ 53,2% |
| Tháng 8 | 13.692 | 20.952 | ▲ 53,0% |
| Tháng 9 | 13.332 | 20.274 | ▲ 52,1% |
| Tháng 10 | 12.999 | 16.884 | ▲ 29,9% |
| Tháng 11 | 12.419 | 9.954 | ▼ 19,8% |
| Tháng 12 | 12.408 | 10.428 | ▼ 16,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 133.758 | 171.132 | ▲ 27,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,2% | 95,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 87,7% | 87,1% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 94,5% | 95,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 95,3% | 95,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 95,3% | 93,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 95,6% | 96,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 91,8% | 90,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 89,2% | 88,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 94,1% | 91,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 94,0% | 97,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 94,9% | 95,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 92,0% | 95,1% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,3% | 93,4% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.