YX5848

YX5848 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1550▲ 900,0%
Tháng 2426▲ 550,0%
Tháng 327270,0%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63254▲ 68,8%
Tháng 73562▲ 77,1%
Tháng 814––
Tháng 92––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164277▲ 68,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,8%▼ 15,2%
Tháng 275,0%88,5%▲ 17,9%
Tháng 381,5%88,9%▲ 9,1%
Tháng 493,3%53,6%▼ 42,6%
Tháng 587,1%80,0%▼ 8,2%
Tháng 693,8%88,9%▼ 5,2%
Tháng 785,7%79,0%▼ 7,9%
Tháng 878,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%80,5%▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)09

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 633
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CLT98 80,9%
  2. CLT–LGA97 83,3%
  3. BOS–CMH69 85,5%
  4. LGA–JAX55 87,0%
  5. JAX–LGA55 78,4%
  6. DCA–BOS36 86,1%
  7. LGA–PWM34 93,9%
  8. RDU–MCO32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 10,8 phút 80,9% 98
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 12,5 phút 83,3% 97
BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.028 -0,5 phút 85,5% 69
LGA JAX Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.343 5,2 phút 87,0% 55
JAX LGA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay LaGuardia 1.343 13,8 phút 78,4% 55
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 1,0 phút 86,1% 36
LGA PWM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Portland Jetport 433 -1,5 phút 93,9% 34
RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando 862 10,9 phút 87,5% 32
RIC LGA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay LaGuardia 470 13,2 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 13 13 92,3% 0
tháng 12/2024 39 39 82,1% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 32 32 93,8% 0
tháng 7/2025 35 35 85,7% 0
tháng 8/2025 14 14 78,6% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 46 42 92,9% 4
tháng 11/2025 49 48 75,0% 1
tháng 12/2025 46 43 79,1% 3
tháng 1/2026 50 46 84,8% 4
tháng 2/2026 26 26 88,5% 0
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 28 28 53,6% 0
tháng 5/2026 30 30 80,0% 0
tháng 6/2026 54 54 88,9% 0
tháng 7/2026 62 57 79,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…