YX5804

YX5804 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Nantucket. Trong 882 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32649▲ 88,5%
Tháng 42856▲ 100,0%
Tháng 52634▲ 30,8%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 951––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246320▲ 30,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%89,7%▲ 6,0%
Tháng 245,5%96,2%▲ 111,6%
Tháng 380,8%52,4%▼ 35,1%
Tháng 478,6%80,0%▲ 1,8%
Tháng 596,2%76,5%▼ 20,5%
Tháng 673,9%82,5%▲ 11,6%
Tháng 774,1%74,5%▲ 0,5%
Tháng 890,2%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1064,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%78,8%▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 307–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 663▼ 50,0%
Tháng 7411▲ 175,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1426▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 835
  • Bị huỷ 5,3% 47

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–ACK164 82,6%
  2. ACK–JFK164 74,3%
  3. BOS–CVG98 69,2%
  4. JAX–BOS62 93,1%
  5. DCA–BOS54 66,0%
  6. PWM–LGA47 85,1%
  7. LGA–PWM44 95,5%
  8. CVG–BOS40 65,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 93,6% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 28 26 84,6% 2
tháng 2/2025 24 22 45,5% 2
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 28 28 78,6% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 52 46 73,9% 6
tháng 7/2025 62 58 74,1% 4
tháng 8/2025 62 61 90,2% 1
tháng 9/2025 51 49 63,3% 2
tháng 10/2025 54 51 64,7% 3
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 49 42 52,4% 7
tháng 4/2026 56 55 80,0% 1
tháng 5/2026 34 34 76,5% 0
tháng 6/2026 60 57 82,5% 3
tháng 7/2026 62 51 74,5% 11

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…