YX5799

YX5799 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12728▲ 3,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 31155▲ 400,0%
Tháng 43242▲ 31,3%
Tháng 55848▼ 17,2%
Tháng 65434▼ 37,0%
Tháng 73231▼ 3,1%
Tháng 849––
Tháng 935––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242266▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%91,7%▲ 45,6%
Tháng 267,9%96,0%▲ 41,5%
Tháng 381,8%90,9%▲ 11,1%
Tháng 493,8%88,1%▼ 6,0%
Tháng 586,2%81,3%▼ 5,8%
Tháng 685,2%85,3%▲ 0,1%
Tháng 796,9%92,9%▼ 4,1%
Tháng 895,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%89,4%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)010

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 658
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–JFK133 82,7%
  2. LGA–PIT103 97,1%
  3. CLT–LGA81 91,9%
  4. PIT–LGA58 91,4%
  5. PWM–LGA55 92,3%
  6. LEX–DTW36 80,6%
  7. DTW–LEX36 94,4%
  8. PWM–DTW32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 10,7 phút 82,7% 133
LGA PIT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 538 -3,5 phút 97,1% 103
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 3,7 phút 91,9% 81
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 1,3 phút 91,4% 58
PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia 433 -2,8 phút 92,3% 55
LEX DTW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Detroit 477 12,6 phút 80,6% 36
DTW LEX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Blue Grass 477 -1,6 phút 94,4% 36
PWM DTW Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Detroit 1.073 16,5 phút 75,0% 32
DTW PWM Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Portland Jetport 1.073 6,8 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 20 20 95,0% 0
tháng 1/2025 27 27 63,0% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 11 11 81,8% 0
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 58 58 86,2% 0
tháng 6/2025 54 54 85,2% 0
tháng 7/2025 32 32 96,9% 0
tháng 8/2025 49 49 95,9% 0
tháng 9/2025 35 35 100,0% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 3 1 100,0% 2
tháng 1/2026 28 24 91,7% 4
tháng 2/2026 28 25 96,0% 3
tháng 3/2026 55 55 90,9% 0
tháng 4/2026 42 42 88,1% 0
tháng 5/2026 48 48 81,3% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 31 28 92,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…