YX5758

YX5758 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 551 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11131▲ 181,8%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 32728▲ 3,7%
Tháng 42826▼ 7,1%
Tháng 52726▼ 3,7%
Tháng 62926▼ 10,3%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161192▲ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%75,0%▼ 8,3%
Tháng 275,0%96,2%▲ 28,2%
Tháng 396,3%88,0%▼ 8,6%
Tháng 492,9%84,6%▼ 8,9%
Tháng 577,8%80,8%▲ 3,8%
Tháng 675,9%96,2%▲ 26,7%
Tháng 777,4%70,4%▼ 9,1%
Tháng 882,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%84,4%▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 539
  • Bị huỷ 2,2% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS320 82,0%
  2. CLE–LGA62 86,0%
  3. CMH–BOS38 92,1%
  4. MSN–LGA36 97,2%
  5. GRR–LGA31 85,7%
  6. DTW–PIT31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 28 28 92,9% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 29 29 75,9% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 28 28 82,1% 0
tháng 9/2025 26 25 80,0% 1
tháng 10/2025 27 26 84,6% 1
tháng 11/2025 23 23 82,6% 0
tháng 12/2025 29 27 88,9% 2
tháng 1/2026 31 28 75,0% 3
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 28 25 88,0% 3
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 26 26 80,8% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…