YX5731

YX5731 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Boston. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1427▲ 575,0%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 3524▲ 380,0%
Tháng 41738▲ 123,5%
Tháng 55562▲ 12,7%
Tháng 64857▲ 18,8%
Tháng 74457▲ 29,5%
Tháng 842––
Tháng 933––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177293▲ 65,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%76,0%▼ 24,0%
Tháng 2100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 3100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 494,1%81,6%▼ 13,3%
Tháng 587,3%98,4%▲ 12,7%
Tháng 685,4%78,6%▼ 8,0%
Tháng 779,6%79,3%▼ 0,4%
Tháng 885,4%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%84,0%▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 93––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)011

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 690
  • Bị huỷ 2,3% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–BOS210 71,6%
  2. BOS–PIT202 88,6%
  3. ORD–LGA86 82,5%
  4. DTW–CMH38 94,7%
  5. CMH–DTW38 94,7%
  6. MEM–LGA31 80,7%
  7. LGA–MEM31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 47 47 93,6% 0
tháng 12/2024 44 44 88,6% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 55 55 87,3% 0
tháng 6/2025 48 48 85,4% 0
tháng 7/2025 44 44 79,6% 0
tháng 8/2025 42 41 85,4% 1
tháng 9/2025 33 30 60,0% 3
tháng 10/2025 46 45 60,0% 1
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 17 17 94,1% 0
tháng 1/2026 27 25 76,0% 2
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 24 22 81,8% 2
tháng 4/2026 38 38 81,6% 0
tháng 5/2026 62 62 98,4% 0
tháng 6/2026 57 56 78,6% 1
tháng 7/2026 57 53 79,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…