YX5701

YX5701 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1724▲ 242,9%
Tháng 2420▲ 400,0%
Tháng 3218▼ 61,9%
Tháng 42834▲ 21,4%
Tháng 54733▼ 29,8%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173180▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%78,3%▼ 8,7%
Tháng 2100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 376,2%100,0%▲ 31,3%
Tháng 485,7%88,2%▲ 3,0%
Tháng 585,1%100,0%▲ 17,5%
Tháng 688,6%96,7%▲ 9,1%
Tháng 786,2%93,6%▲ 8,5%
Tháng 883,9%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%90,6%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 573
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CMH180 85,2%
  2. CMH–DTW102 95,1%
  3. BWI–BOS57 87,7%
  4. LGA–BOS53 79,3%
  5. IND–LGA53 82,0%
  6. LGA–CLT32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 96,9% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 7 7 85,7% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 21 21 76,2% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 47 47 85,1% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 31 29 86,2% 2
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 27 27 85,2% 0
tháng 10/2025 26 25 88,0% 1
tháng 11/2025 25 25 88,0% 0
tháng 12/2025 29 27 81,5% 2
tháng 1/2026 24 23 78,3% 1
tháng 2/2026 20 18 77,8% 2
tháng 3/2026 8 8 100,0% 0
tháng 4/2026 34 34 88,2% 0
tháng 5/2026 33 33 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…