YX5683

YX5683 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12922▼ 24,1%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 33148▲ 54,8%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 62716▼ 40,7%
Tháng 7278▼ 70,4%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203187▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%95,0%▲ 6,4%
Tháng 254,2%95,0%▲ 75,4%
Tháng 367,7%69,8%▲ 3,0%
Tháng 480,0%96,2%▲ 20,2%
Tháng 596,8%95,5%▼ 1,4%
Tháng 670,8%87,5%▲ 23,5%
Tháng 740,9%87,5%▲ 113,9%
Tháng 876,0%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1287,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%89,5%▲ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1310▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 575
  • Bị huỷ 4,2% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–CMH133 94,7%
  2. BNA–BOS97 85,6%
  3. LGA–MKE81 63,4%
  4. LGA–IND72 89,9%
  5. DCA–BOS62 70,2%
  6. IND–LGA51 79,2%
  7. CMH–BOS49 93,3%
  8. JFK–SAV36 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK CMH Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 776 -0,6 phút 94,7% 133
BNA BOS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Logan 1.514 12,8 phút 85,6% 97
LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.185 31,7 phút 63,4% 81
LGA IND Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.060 2,8 phút 89,9% 72
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 17,7 phút 70,2% 62
IND LGA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay LaGuardia 1.060 10,0 phút 79,2% 51
CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan 1.028 -0,1 phút 93,3% 49
JFK SAV Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.155 20,2 phút 66,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 29 28 89,3% 1
tháng 2/2025 28 24 54,2% 4
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 27 24 70,8% 3
tháng 7/2025 27 22 40,9% 5
tháng 8/2025 26 25 76,0% 1
tháng 9/2025 27 26 88,5% 1
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 23 23 87,0% 0
tháng 1/2026 22 20 95,0% 2
tháng 2/2026 22 20 95,0% 2
tháng 3/2026 48 43 69,8% 5
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 45 44 95,5% 1
tháng 6/2026 16 16 87,5% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…