YX5639
YX5639 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 787 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/20264▼ 93,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,5%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 49 | ▲ 81,5% |
| Tháng 2 | 24 | 54 | ▲ 125,0% |
| Tháng 3 | 29 | 35 | ▲ 20,7% |
| Tháng 4 | 29 | 28 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 46 | 9 | ▼ 80,4% |
| Tháng 7 | 60 | 4 | ▼ 93,3% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 210 | ▼ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 81,0% | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 86,4% | 80,0% | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 96,6% | 66,7% | ▼ 30,9% |
| Tháng 4 | 82,8% | 88,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 71,9% | 87,1% | ▲ 21,2% |
| Tháng 6 | 62,8% | 100,0% | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 52,9% | 100,0% | ▲ 88,9% |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | 91,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,1% | – | – |
| Tháng 12 | 68,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 86,2% | ▲ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 2 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,5% 736
- Bị huỷ 6,5% 51
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 8,5 phút | 82,7% | 228 |
| LGA GRR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 992 | 9,4 phút | 79,4% | 168 |
| GRR LGA Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay LaGuardia | 992 | 20,4 phút | 68,2% | 167 |
| MKE LGA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay LaGuardia | 1.185 | 14,3 phút | 84,3% | 57 |
| LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.185 | 8,0 phút | 80,8% | 57 |
| CMH DTW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Detroit | 249 | 3,1 phút | 86,1% | 36 |
| LGA SAV Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.163 | 38,3 phút | 54,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 86,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 43 | 62,8% | 3 |
| tháng 7/2025 | 60 | 51 | 52,9% | 9 |
| tháng 8/2025 | 59 | 57 | 84,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 51 | 90,2% | 4 |
| tháng 11/2025 | 49 | 39 | 64,1% | 10 |
| tháng 12/2025 | 43 | 41 | 68,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 49 | 42 | 81,0% | 7 |
| tháng 2/2026 | 54 | 50 | 80,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 35 | 30 | 66,7% | 5 |
| tháng 4/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |