YX5639

YX5639 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12749▲ 81,5%
Tháng 22454▲ 125,0%
Tháng 32935▲ 20,7%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 6469▼ 80,4%
Tháng 7604▼ 93,3%
Tháng 859––
Tháng 956––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247210▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%81,0%▼ 8,5%
Tháng 286,4%80,0%▼ 7,4%
Tháng 396,6%66,7%▼ 30,9%
Tháng 482,8%88,5%▲ 6,9%
Tháng 571,9%87,1%▲ 21,2%
Tháng 662,8%100,0%▲ 59,3%
Tháng 752,9%100,0%▲ 88,9%
Tháng 884,2%––
Tháng 991,1%––
Tháng 1090,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,1%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%86,2%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 117▲ 600,0%
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 305–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 790▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1518▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,5% 736
  • Bị huỷ 6,5% 51

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS228 82,7%
  2. LGA–GRR168 79,4%
  3. GRR–LGA167 68,2%
  4. MKE–LGA57 84,3%
  5. LGA–MKE57 80,8%
  6. CMH–DTW36 86,1%
  7. LGA–SAV31 54,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 27 27 77,8% 0
tháng 12/2024 24 24 79,2% 0
tháng 1/2025 27 26 88,5% 1
tháng 2/2025 24 22 86,4% 2
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 32 32 71,9% 0
tháng 6/2025 46 43 62,8% 3
tháng 7/2025 60 51 52,9% 9
tháng 8/2025 59 57 84,2% 2
tháng 9/2025 56 56 91,1% 0
tháng 10/2025 55 51 90,2% 4
tháng 11/2025 49 39 64,1% 10
tháng 12/2025 43 41 68,3% 2
tháng 1/2026 49 42 81,0% 7
tháng 2/2026 54 50 80,0% 4
tháng 3/2026 35 30 66,7% 5
tháng 4/2026 28 26 88,5% 2
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 9 9 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…